ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辣的
là de
Cay
Hán việt: lạt đích
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "辣的" (là de) mang nghĩa "Cay", kết hợp bởi 辣 (là - lạt): "Cay" + 的 (de - đích): "của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辣: Bó (束) ớt chín mang vị cay nồng (辛) xộc thẳng lên đầu lưỡi tạo nên cảm giác tê nóng, cay (辣). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的).

Thành phần cấu tạo

辣的
là de
Cay
辣
là • lạt
Cay
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cay
Ví dụ (3)
zhè这dào道cài菜shì是là辣de的。
Món này cay.
This dish is spicy.
tā他bù不néng能chī吃tài太là辣de的shíwù食物。
Anh ấy không ăn được đồ quá cay.
He can't eat food that is too spicy.
là辣de的jiàng酱ràng让miàntiáo面条gèng更yǒu有wèidào味道。
Nước xốt cay làm mì đậm vị hơn.
Spicy sauce makes the noodles more flavorful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây