辣的
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "辣的" (là de) mang nghĩa "Cay", kết hợp bởi 辣 (là - lạt): "Cay" + 的 (de - đích): "của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辣: Bó (束) ớt chín mang vị cay nồng (辛) xộc thẳng lên đầu lưỡi tạo nên cảm giác tê nóng, cay (辣). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 辣的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Cay
Ví dụ (3)
这道菜是辣的。
Món này cay.
This dish is spicy.
他不能吃太辣的食物。
Anh ấy không ăn được đồ quá cay.
He can't eat food that is too spicy.
辣的酱让面条更有味道。
Nước xốt cay làm mì đậm vị hơn.
Spicy sauce makes the noodles more flavorful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây