ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辣
là
cay, nồng.
Hán việt: lạt
丶一丶ノ一一ノ一丨フ一丨ノ丶
14
HSK4
—

Gợi nhớ

Bó (束) ớt chín mang vị cay nồng (辛) xộc thẳng lên đầu lưỡi tạo nên cảm giác tê nóng, cay (辣).

Thành phần cấu tạo

辣
là
Cay
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (bên trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:cay, nồng.
Ví dụ (5)
zhè这gè个cài菜tài太là辣le了,wǒ我shòubùliǎo受不了。
Món này cay quá, tôi chịu không nổi.
This dish is too spicy—I can't handle it.
nǐ你néng能bù不néng能chī吃là辣?
Bạn có ăn được cay không?
Can you eat spicy food?
qǐng请gěi给wǒ我wēi微là辣de的,búyào不要tài太là辣。
Làm ơn cho tôi loại cay nhẹ thôi, đừng cay quá.
Please make it mildly spicy, not too hot.
sìchuān四川huǒguō火锅yǐ以málà麻辣wénmíng闻名。
Lẩu Tứ Xuyên nổi tiếng với vị tê cay.
Sichuan hot pot is famous for its numbing spiciness.
là辣de得wǒ我yǎnlèi眼泪dōu都liú流chūlái出来le了。
Cay đến mức tôi chảy cả nước mắt.
It's so spicy that it made my eyes water.
2
tính từ (tiếng lóng, metaphor)
Nghĩa:đanh đá, chua ngoa, nóng bỏng (quyến rũ).
Ví dụ (2)
tā他de的shǒuduàn手段hěn很dú毒là辣。
Thủ đoạn của hắn rất độc ác và cay nghiệt (đanh đá, độc địa).
His methods are ruthless.
nà那shì是gè个là辣mèi妹。
Đó là một cô em nóng bỏng (Hot girl).
She's a hot girl.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây