ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辣椒酱
làjiāojiàng
Tương ớt
Hán việt: lạt tiêu tương
瓶
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "辣椒酱" (làjiāojiàng) nghĩa là "Tương ớt", ghép bởi: 辣 (là): Cay + 椒 (jiāo): hạt tiêu + 酱 (jiàng): tương.

Thành phần cấu tạo

辣椒酱
làjiāojiàng
Tương ớt
辛
束
木
叔
丬
夕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tương ớt
Ví dụ (3)
tā他zài在shǔtiáo薯条shàng上jǐ挤le了làjiāojiàng辣椒酱。
Anh ấy bóp tương ớt lên khoai tây chiên.
He squeezed chili sauce onto the french fries.
zhè这píng瓶làjiāojiàng辣椒酱hěn很là辣。
Chai tương ớt này rất cay.
This bottle of chili sauce is very spicy.
zhàjī炸鸡kěyǐ可以pèi配làjiāojiàng辣椒酱。
Gà rán có thể ăn kèm tương ớt.
Fried chicken can be eaten with chili sauce.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây