辣椒酱
瓶
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "辣椒酱" (làjiāojiàng) nghĩa là "Tương ớt", ghép bởi: 辣 (là): Cay + 椒 (jiāo): hạt tiêu + 酱 (jiàng): tương.
Thành phần cấu tạo
辣椒酱
Tương ớt
辛
束
木
叔
丬
夕
Hình ảnh:

Phân tích từ 辣椒酱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tương ớt
Ví dụ (3)
他在薯条上挤了辣椒酱。
Anh ấy bóp tương ớt lên khoai tây chiên.
He squeezed chili sauce onto the french fries.
这瓶辣椒酱很辣。
Chai tương ớt này rất cay.
This bottle of chili sauce is very spicy.
炸鸡可以配辣椒酱。
Gà rán có thể ăn kèm tương ớt.
Fried chicken can be eaten with chili sauce.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây