ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酱油
jiàngyóu
nước tương, xì dầu.
Hán việt: tương du
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "酱油" (jiàngyóu) nghĩa là "Nước tương", ghép bởi: 酱 (jiàng): tương + 油 (yóu): Dầu.

Thành phần cấu tạo

酱油
jiàngyóu
Nước tương
丬
夕
酉
氵
由

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước tương, xì dầu.
Ví dụ (5)
zuò做zhè这dào道cài菜xūyào需要fàng放yìdiǎn一点jiàngyóu酱油。
Làm món này cần cho một ít nước tương.
This dish needs a little soy sauce.
jiàngyóu酱油méi没le了,nǐ你qù去lóuxià楼下mǎi买yì一píng瓶ba吧。
Hết xì dầu rồi, bạn xuống dưới lầu mua một chai đi.
We're out of soy sauce. Go downstairs and buy a bottle.
zhè这yě也shì是yì一zhǒng种niàngzào酿造jiàngyóu酱油。
Đây cũng là một loại nước tương ủ lên men tự nhiên.
This is also a type of brewed soy sauce.
chī吃shòusī寿司de的shíhou时候,wǒ我huì会zhàn蘸jiàngyóu酱油hé和jièmò芥末。
Khi ăn sushi, tôi sẽ chấm nước tương và mù tạt.
When I eat sushi, I dip it in soy sauce and wasabi.
qǐngwèn请问nà那shì是shēngchōu生抽háishi还是lǎochōu老抽jiàngyóu酱油?
Xin hỏi đó là nước tương thường (sinh trừu) hay hắc xì dầu (lão trừu)?
Excuse me, is that light soy sauce or dark soy sauce?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây