ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酱油瓶
Jiàngyóu píng
Chai nước tương
Hán việt: tương du bình
—

Gợi nhớ

Từ "酱油瓶" (Jiàngyóu píng) nghĩa là "Chai nước tương", ghép bởi: 酱 (jiàng): tương + 油 (yóu): Dầu + 瓶 (píng): Cái chai.

Thành phần cấu tạo

酱油瓶
Jiàngyóu píng
Chai nước tương
丬
夕
酉
氵
由
并

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chai nước tương
Ví dụ (2)
jiàngyóupíng酱油瓶de的gàizi盖子méiyǒu没有nǐngjǐn拧紧,sǎ洒le了yì一zhuōzi桌子。
Nắp chai nước tương chưa được vặn chặt, đổ ra đầy bàn rồi.
The cap of the soy sauce bottle wasn't screwed on tightly, and it spilled all over the table.
māma妈妈ràng让wǒ我bǎ把zhuōzi桌子shàng上de的jiàngyóupíng酱油瓶dì递gěi给tā她。
Mẹ bảo tôi đưa chai nước tương trên bàn cho mẹ.
Mom asked me to hand her the soy sauce bottle on the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây