ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
番茄酱
fānqiéjiàng
Tương cà
Hán việt: phiên gia tương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "番茄酱" (fānqiéjiàng) nghĩa là "Tương cà", ghép bởi: 番 (fān): lượt + 茄 (qié): quả cà (cà tím 茄子 + 酱 (jiàng): tương.

Thành phần cấu tạo

番茄酱
fānqiéjiàng
Tương cà
釆
田
艹
加
丬
夕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tương cà
Ví dụ (3)
zhàshǔtiáo炸薯条cháng常pèi配fānqiéjiàng番茄酱。
Khoai tây chiên thường ăn kèm tương cà.
French fries are often served with ketchup.
tā他bǎ把fānqiéjiàng番茄酱jǐ挤zài在pánzi盘子lǐ里。
Anh ấy bóp tương cà vào đĩa.
He squeezed ketchup onto the plate.
zhè这píng瓶fānqiéjiàng番茄酱kuài快yòngwán用完le了。
Chai tương cà này sắp dùng hết rồi.
This bottle of ketchup is almost used up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây