ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
番荔枝
fānlìzhī
Mãng cầu, quả na
Hán việt: phiên lệ chi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "番荔枝" (fānlìzhī) nghĩa là "Mãng cầu, quả na", ghép bởi: 番 (fān): lượt + 荔 (lì): Quả vải (dùng trong 荔枝 lìzhī) + 枝 (zhī): Cành.

Thành phần cấu tạo

番荔枝
fānlìzhī
Mãng cầu, quả na
釆
田
艹
劦
木
支

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mãng cầu, quả na
Ví dụ (3)
fānlìzhī番荔枝shú熟le了yǐhòu以后hěn很ruǎn软。
Mãng cầu chín rồi rất mềm.
Sugar apples are very soft when ripe.
zhè这gè个fānlìzhī番荔枝hěn很tián甜。
Quả na này rất ngọt.
This sugar apple is very sweet.
tā她mǎi买le了liǎng两gè个fānlìzhī番荔枝。
Cô ấy mua hai quả mãng cầu.
She bought two sugar apples.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây