番荔枝
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "番荔枝" (fānlìzhī) nghĩa là "Mãng cầu, quả na", ghép bởi: 番 (fān): lượt + 荔 (lì): Quả vải (dùng trong 荔枝 lìzhī) + 枝 (zhī): Cành.
Thành phần cấu tạo
番荔枝
Mãng cầu, quả na
釆
田
艹
劦
木
支
Hình ảnh:

Phân tích từ 番荔枝
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mãng cầu, quả na
Ví dụ (3)
番荔枝熟了以后很软。
Mãng cầu chín rồi rất mềm.
Sugar apples are very soft when ripe.
这个番荔枝很甜。
Quả na này rất ngọt.
This sugar apple is very sweet.
她买了两个番荔枝。
Cô ấy mua hai quả mãng cầu.
She bought two sugar apples.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây