ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轮番
lún fān
Thay phiên nhau
Hán việt: luân phiên
—

Gợi nhớ

Từ "轮番" (lún fān) mang nghĩa "Thay phiên nhau", kết hợp bởi 轮 (lún - luân): "Bánh xe" + 番 (fān - phiên): "lượt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轮: Cỗ xe (车) lăn đều trên đường nhờ những nan gỗ xếp thành vòng tròn có thứ tự (仑) tạo nên chiếc bánh xe (轮). • Chữ 番: Người nông dân nhìn dấu chân thú (釆) trên thửa ruộng (田) để tính toán từng lượt, từng phen gieo trồng qua mỗi mùa vụ (番).

Thành phần cấu tạo

轮番
lún fān
Thay phiên nhau
轮
lún • luân
Bánh xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)
番
fān • phiên
lượt
釆
Bộ Biện
Dấu chân thú in rõ để phân biệt (phía trên)
田
Bộ Điền
Thửa ruộng cày cấy theo từng vụ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Thay phiên nhau
Ví dụ (3)
yīshēng医生men们lúnfān轮番zhíbān值班,quèbǎo确保bìngfáng病房suíshí随时yǒu有rényuán人员zhào照kàn看。
Các bác sĩ luân phiên trực ban để đảm bảo phòng bệnh luôn có người chăm sóc.
The doctors take turns on duty to ensure that the wards are attended to at all times.
liǎng两gè个duì队zài在bǐsài比赛zhōng中lúnfān轮番fādòng发动jìngōng进攻,chǎngmiàn场面fēicháng非常jīliè激烈。
Hai đội thay phiên nhau phát động tấn công trong trận đấu, cảnh tượng vô cùng kịch tính.
The two teams took turns launching attacks during the match, making for a very intense scene.
jiāshǔ家属lúnfān轮番shǒuhòu守候zài在zhòngbìng重病de的lǎorén老人shēnbiān身边。
Người nhà thay phiên nhau túc trực bên cạnh cụ già đang bệnh nặng.
Family members took turns keeping vigil beside the critically ill elderly person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây