ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
番
fān
lần, lượt, phen, hồi, một (dùng cho tâm ý, lời nói, khung cảnh).
Hán việt: phiên
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
12
罐
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Người nông dân nhìn dấu chân thú (釆) trên thửa ruộng (田) để tính toán từng lượt, từng phen gieo trồng qua mỗi mùa vụ (番).

Thành phần cấu tạo

番
fān
lượt, phen, lần; ngoại quốc trong nghĩa cổ
釆
Bộ Biện
Dấu chân thú in rõ để phân biệt (phía trên)
田
Bộ Điền
Thửa ruộng cày cấy theo từng vụ (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

番fān

Dùng cho hành động tốn công sức, tâm huyết, trải qua nhiều trắc trở, hoặc dùng cho lời nói, sự nghiệp.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 番 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một đôi lời tâm sự
yì一fān番huà话
Một đôi lời tâm sự
Một tấm lòng thành
yì一fān番xīnyì心意
Một tấm lòng thành
Một phen nỗ lực
yì一fān番nǔlì努力
Một phen nỗ lực
Một sự nghiệp lớn
yì一fān番shìyè事业
Một sự nghiệp lớn

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:lần, lượt, phen, hồi, một (dùng cho tâm ý, lời nói, khung cảnh).
Ví dụ (5)
jīngguò经过yì一fān番nǔlì努力,tā他zhōngyú终于chénggōng成功le了。
Trải qua một phen (hồi) nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng thành công.
After a great deal of effort, he finally succeeded.
tīng听le了tā他de的yì一fān番huà话,wǒ我shēnshòu深受gǎndòng感动。
Nghe xong những lời (một tràng) của anh ấy, tôi vô cùng cảm động.
I was deeply moved by what he said.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景bié别yǒu有yì一fān番fēngwèi风味。
Phong cảnh nơi đây có một hương vị (phong vị) rất riêng biệt.
The scenery here has a distinctive charm of its own.
zhè这kěshì可是wǒ我de的yì一fān番hǎoyì好意,qǐng请nǐ你shōuxià收下。
Đây là một tấm lòng tốt của tôi, xin bạn hãy nhận lấy.
This is a sincere gesture of goodwill from me, so please accept it.
wǒmen我们yào要duì对zhè这gè个wèntí问题jìnxíng进行yì一fān番diàochá调查。
Chúng ta phải tiến hành điều tra một lượt về vấn đề này.
We need to conduct an investigation into this issue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây