番
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
12
罐
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Người nông dân nhìn dấu chân thú (釆) trên thửa ruộng (田) để tính toán từng lượt, từng phen gieo trồng qua mỗi mùa vụ (番).
Thành phần cấu tạo
番
lượt, phen, lần; ngoại quốc trong nghĩa cổ
釆
Bộ Biện
Dấu chân thú in rõ để phân biệt (phía trên)
田
Bộ Điền
Thửa ruộng cày cấy theo từng vụ (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
番
Dùng cho hành động tốn công sức, tâm huyết, trải qua nhiều trắc trở, hoặc dùng cho lời nói, sự nghiệp.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 番 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一番话
Một đôi lời tâm sự

一番心意
Một tấm lòng thành

一番努力
Một phen nỗ lực

一番事业
Một sự nghiệp lớn
Từ ghép (10)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ
Nghĩa:lần, lượt, phen, hồi, một (dùng cho tâm ý, lời nói, khung cảnh).
Ví dụ (5)
经过一番努力,他终于成功了。
Trải qua một phen (hồi) nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng thành công.
After a great deal of effort, he finally succeeded.
听了他的一番话,我深受感动。
Nghe xong những lời (một tràng) của anh ấy, tôi vô cùng cảm động.
I was deeply moved by what he said.
这里的风景别有一番风味。
Phong cảnh nơi đây có một hương vị (phong vị) rất riêng biệt.
The scenery here has a distinctive charm of its own.
这可是我的一番好意,请你收下。
Đây là một tấm lòng tốt của tôi, xin bạn hãy nhận lấy.
This is a sincere gesture of goodwill from me, so please accept it.
我们要对这个问题进行一番调查。
Chúng ta phải tiến hành điều tra một lượt về vấn đề này.
We need to conduct an investigation into this issue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây