ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
翻番
fān//fān
tăng gấp đôi, gấp nhiều lần
Hán việt: phiên phiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "翻番" (fān//fān) mang nghĩa "tăng gấp đôi, gấp nhiều lần", kết hợp bởi 翻 (fān - phiên): "Lật" + 番 (fān - phiên): "lượt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 翻: Đôi cánh chim (羽) vỗ nhịp nhàng bay lượn từng đợt (番) trên bầu trời, gợi động tác lật trang sách hoặc biên dịch ngôn ngữ (翻). • Chữ 番: Người nông dân nhìn dấu chân thú (釆) trên thửa ruộng (田) để tính toán từng lượt, từng phen gieo trồng qua mỗi mùa vụ (番).

Thành phần cấu tạo

翻番
fān//fān
tăng gấp đôi, gấp nhiều lần
翻
fān • phiên
Lật
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (bên phải)
番
fān • phiên
lượt
釆
Bộ Biện
Dấu chân thú in rõ để phân biệt (phía trên)
田
Bộ Điền
Thửa ruộng cày cấy theo từng vụ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'fān')
Nghĩa:tăng gấp đôi, gấp nhiều lần
Ví dụ (5)
gōngsī公司de的lìrùn利润bǐ比qùnián去年fānfān翻番le了。
Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.
The company's profits doubled compared with last year.
jīngguò经过wǔnián五年de的nǔlì努力,wǒmen我们de的xiāoshòu'é销售额fān翻le了liǎng两fān番。
Sau năm năm nỗ lực, doanh số bán hàng của chúng tôi đã tăng gấp bốn lần.
After five years of hard work, our sales have quadrupled.
wǒmen我们de的mùbiāo目标shì是zài在sānnián三年nèi内ràng让shēng生chǎnliàng产量fānfān翻番。
Mục tiêu của chúng tôi là làm cho sản lượng tăng gấp đôi trong vòng ba năm.
Our goal is to double production within three years.
dāngdì当地jūmín居民de的rénjūnshōurù人均收入shíxiàn实现le了fānfān翻番。
Thu nhập bình quân đầu người của cư dân địa phương đã thực sự tăng gấp đôi.
The local residents' per capita income has doubled.
jìn近jǐnián几年lái来,zhè这zhǒng种yuáncáiliào原材料de的jiàgé价格jīhū几乎fān翻le了yì一fān番。
Trong những năm gần đây, giá của loại nguyên liệu thô này gần như đã tăng gấp đôi.
In recent years, the price of this raw material has almost doubled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây