ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
翻
fān
lật, giở, dịch (ngôn ngữ), lục lọi, trèo qua, đổ (xe).
Hán việt: phiên
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
18
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Đôi cánh chim (羽) vỗ nhịp nhàng bay lượn từng đợt (番) trên bầu trời, gợi động tác lật trang sách hoặc biên dịch ngôn ngữ (翻).

Thành phần cấu tạo

翻
fān
Lật, dịch
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lật, giở, dịch (ngôn ngữ), lục lọi, trèo qua, đổ (xe).
Ví dụ (5)
qǐng请dàjiā大家bǎ把shū书fāndào翻到dìshí第十yè页。
Mời mọi người lật sách đến trang số 10.
Please turn to page ten.
nǐ你néng能bǎ把zhè这jù句huà话fān翻chéng成yīngyǔ英语ma吗?
Bạn có thể dịch câu này sang tiếng Anh không?
Can you translate this sentence into English?
tā他zài在chōutì抽屉lǐ里fān翻le了bàntiān半天,zhōngyú终于zhǎodào找到le了hùzhào护照。
Anh ấy lục lọi trong ngăn kéo nửa ngày, cuối cùng cũng tìm thấy hộ chiếu.
He rummaged through the drawer for quite a while and finally found his passport.
nǎpà哪怕fānshānyuèlǐng翻山越岭,wǒ我yě也yào要zhǎodào找到tā他。
Cho dù phải trèo đèo lội suối (vượt núi), tôi cũng phải tìm thấy anh ấy.
Even if I have to cross mountains and valleys, I will find him.
nà那liàng辆chē车zài在guǎiwān拐弯de的shíhou时候fān翻le了。
Chiếc xe đó đã bị lật khi đang rẽ.
That car overturned while turning the corner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây