翻
ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
18
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Đôi cánh chim (羽) vỗ nhịp nhàng bay lượn từng đợt (番) trên bầu trời, gợi động tác lật trang sách hoặc biên dịch ngôn ngữ (翻).
Thành phần cấu tạo
翻
Lật, dịch
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lật, giở, dịch (ngôn ngữ), lục lọi, trèo qua, đổ (xe).
Ví dụ (5)
请大家把书翻到第十页。
Mời mọi người lật sách đến trang số 10.
Please turn to page ten.
你能把这句话翻成英语吗?
Bạn có thể dịch câu này sang tiếng Anh không?
Can you translate this sentence into English?
他在抽屉里翻了半天,终于找到了护照。
Anh ấy lục lọi trong ngăn kéo nửa ngày, cuối cùng cũng tìm thấy hộ chiếu.
He rummaged through the drawer for quite a while and finally found his passport.
哪怕翻山越岭,我也要找到他。
Cho dù phải trèo đèo lội suối (vượt núi), tôi cũng phải tìm thấy anh ấy.
Even if I have to cross mountains and valleys, I will find him.
那辆车在拐弯的时候翻了。
Chiếc xe đó đã bị lật khi đang rẽ.
That car overturned while turning the corner.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây