ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
翻新
fānxīn
Tân trang, cải tạo, làm mới lại
Hán việt: phiên tân
—

Gợi nhớ

Từ "翻新" (fānxīn) mang nghĩa "Tân trang, cải tạo, làm mới lại", kết hợp bởi 翻 (fān - phiên): "Lật" + 新 (xīn - tân): "mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 翻: Đôi cánh chim (羽) vỗ nhịp nhàng bay lượn từng đợt (番) trên bầu trời, gợi động tác lật trang sách hoặc biên dịch ngôn ngữ (翻). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新).

Thành phần cấu tạo

翻新
fānxīn
Tân trang, cải tạo, làm mới lại
翻
fān • phiên
Lật
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (bên phải)
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tân trang, cải tạo, làm mới lại
Ví dụ (5)
zhè这dòng栋jiù旧fángzi房子jīngguò经过fānxīn翻新hòu后biànde变得hěn很piàoliang漂亮。
Ngôi nhà cũ này sau khi được tân trang đã trở nên rất đẹp.
This old house became very beautiful after being renovated.
shāngchǎng商场wèile为了xīyǐn吸引gùkè顾客,juédìng决定fānxīn翻新diàn店miàn面。
Trung tâm thương mại quyết định cải tạo lại cửa hàng để thu hút khách hàng.
To attract customers, the mall decided to renovate its storefront.
tā他bǎ把jiù旧jiājù家具fānxīn翻新le了yíxià一下,xiàng像xīn新de的yíyàng一样。
Anh ấy đã tân trang lại đồ nội thất cũ, trông giống như đồ mới vậy.
He refurbished the old furniture, and it looks just like new.
zhèngfǔ政府juédìng决定duì对zhè这zuò座lǎo老jiù旧de的lìshǐ历史jiànzhù建筑jìnxíng进行fānxīn翻新。
Chính phủ quyết định tân trang lại tòa nhà lịch sử cũ kỹ này.
The government decided to renovate this old historical building.
zhè这liàng辆jiù旧zìxíngchē自行车jīngguò经过fānxīn翻新hòu后,kàn看qǐlái起来hé和xīn新de的yíyàng一样。
Chiếc xe đạp cũ này sau khi được tân trang lại trông như mới.
After being refurbished, this old bicycle looks just like new.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây