ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
翻转
fān zhuǎn
lật
Hán việt: phiên chuyển
—

Gợi nhớ

Từ "翻转" (fān zhuǎn) mang nghĩa "lật", kết hợp bởi 翻 (fān - phiên): "Lật" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 翻: Đôi cánh chim (羽) vỗ nhịp nhàng bay lượn từng đợt (番) trên bầu trời, gợi động tác lật trang sách hoặc biên dịch ngôn ngữ (翻). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转).

Thành phần cấu tạo

翻转
fān zhuǎn
lật
翻
fān • phiên
Lật
番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên trái)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ (bên phải)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lật
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把jiānbǐng煎饼fānzhuǎn翻转guòlái过来,zài再jiān煎lìngyímiàn另一面。
Hãy lật bánh xèo lại để rán mặt kia.
Please flip the pancake over and fry the other side.
fēijī飞机de的tèjì特技fēixíngyuán飞行员zài在kōngzhōng空中wánchéng完成le了gāonándù高难度de的fānzhuǎn翻转dòngzuò动作。
Phi công bay biểu diễn đã hoàn thành động tác nhào lộn độ khó cao trên không trung.
The stunt pilot completed a high-difficulty roll maneuver in midair.
mìngyùn命运de的fānzhuǎn翻转wǎngwǎng往往fāshēng发生zài在yíshùnjiān一瞬间。
Sự đảo ngược của số phận thường xảy ra chỉ trong một khoảnh khắc.
A reversal of fortune often happens in the blink of an eye.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây