翻来覆去
HSK 5/6
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "翻来覆去" (fānlái-fùqù) nghĩa là "Trằn trọc, lăn qua lăn lại", ghép bởi: 翻 (fān): Lật + 来 (lái): đến + 覆 (fù): Lật đổ + 去 (qù): đi.
Thành phần cấu tạo
翻来覆去
Trằn trọc, lăn qua lăn lại
番
羽
木
一
覀
复
Hình ảnh:

Phân tích từ 翻来覆去
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:trằn trọc (ngủ), lật qua lật lại, lặp đi lặp lại (nói năng, suy nghĩ).
Ví dụ (5)
昨晚我怎么也睡不着,在床上翻来覆去。
Tối qua tôi làm thế nào cũng không ngủ được, cứ trằn trọc trên giường mãi.
I couldn't fall asleep at all last night and kept tossing and turning in bed.
他把那份合同翻来覆去看了好多遍,生怕出错。
Anh ấy lật đi lật lại xem bản hợp đồng đó rất nhiều lần, sợ xảy ra sai sót.
He went over that contract again and again, afraid of making a mistake.
这件事我想了翻来覆去,还是觉得不妥。
Chuyện này tôi đã suy đi tính lại (nghĩ tới nghĩ lui), vẫn cảm thấy không ổn.
I’ve thought this over again and again, and I still feel it’s inappropriate.
你别总是翻来覆去地说那几句话,我都听烦了。
Bạn đừng có cứ nói đi nói lại mấy câu đó mãi, tôi nghe phát chán rồi.
Stop repeating those same few sentences over and over. I'm tired of hearing them.
看着手里的旧照片,他翻来覆去地看,想念着故人。
Nhìn tấm ảnh cũ trong tay, anh ấy lật qua lật lại ngắm nghía, nhớ về người xưa.
Looking at the old photos in his hand, he kept turning them over and over, missing the person who had passed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây