ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
翻来覆去
fānlái-fùqù
trằn trọc (ngủ), lật qua lật lại, lặp đi lặp lại (nói năng, suy nghĩ).
Hán việt: phiên lai phúc khứ
HSK 5/6
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "翻来覆去" (fānlái-fùqù) nghĩa là "Trằn trọc, lăn qua lăn lại", ghép bởi: 翻 (fān): Lật + 来 (lái): đến + 覆 (fù): Lật đổ + 去 (qù): đi.

Thành phần cấu tạo

翻来覆去
fānlái-fùqù
Trằn trọc, lăn qua lăn lại
番
羽
木
一
覀
复

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:trằn trọc (ngủ), lật qua lật lại, lặp đi lặp lại (nói năng, suy nghĩ).
Ví dụ (5)
zuówǎn昨晚wǒ我zěnme怎么yě也shuì睡bù不zhe着,zài在chuáng床shàng上fānláifùqù翻来覆去。
Tối qua tôi làm thế nào cũng không ngủ được, cứ trằn trọc trên giường mãi.
I couldn't fall asleep at all last night and kept tossing and turning in bed.
tā他bǎ把nà那fèn份hétong合同fānláifùqù翻来覆去kàn看le了hǎoduōbiàn好多遍,shēngpà生怕chūcuò出错。
Anh ấy lật đi lật lại xem bản hợp đồng đó rất nhiều lần, sợ xảy ra sai sót.
He went over that contract again and again, afraid of making a mistake.
zhè这jiàn件shì事wǒ我xiǎng想le了fānláifùqù翻来覆去,háishi还是juéde觉得bùtuǒ不妥。
Chuyện này tôi đã suy đi tính lại (nghĩ tới nghĩ lui), vẫn cảm thấy không ổn.
I’ve thought this over again and again, and I still feel it’s inappropriate.
nǐ你bié别zǒngshì总是fānláifùqù翻来覆去de地shuō说nà那jǐ几jù句huà话,wǒ我dōu都tīng听fán烦le了。
Bạn đừng có cứ nói đi nói lại mấy câu đó mãi, tôi nghe phát chán rồi.
Stop repeating those same few sentences over and over. I'm tired of hearing them.
kàn看zhe着shǒulǐ手里de的jiù旧zhàopiān照片,tā他fānláifùqù翻来覆去de地kàn看,xiǎngniàn想念zhe着gùrén故人。
Nhìn tấm ảnh cũ trong tay, anh ấy lật qua lật lại ngắm nghía, nhớ về người xưa.
Looking at the old photos in his hand, he kept turning them over and over, missing the person who had passed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây