ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
转变
zhuǎnbiàn
chuyển biến, thay đổi, xoay chuyển (thường chỉ sự thay đổi về phương hướng, tính chất, thái độ, tình thế).
Hán việt: chuyển biến
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "转变" (zhuǎnbiàn) nghĩa là "Thay đổi, biến đổi", ghép bởi: 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay + 变 (biàn): thay đổi.

Thành phần cấu tạo

转变
zhuǎnbiàn
Thay đổi, biến đổi
车
专
亦
又

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chuyển biến, thay đổi, xoay chuyển (thường chỉ sự thay đổi về phương hướng, tính chất, thái độ, tình thế).
Ví dụ (5)
tā他de的tàidù态度fāshēng发生le了hěn很dà大de的zhuǎnbiàn转变。
Thái độ của anh ấy đã xảy ra sự chuyển biến (thay đổi) rất lớn.
His attitude changed a great deal.
wǒmen我们yào要zhuǎnbiàn转变guānniàn观念,shìyìng适应xīn新huánjìng环境。
Chúng ta phải thay đổi quan niệm để thích nghi với môi trường mới.
We need to change our way of thinking and adapt to the new environment.
jīnglì经历cuòzhé挫折hòu后,tā他de的tàidù态度yǒu有le了hěn很dà大zhuǎnbiàn转变。
Sau khi trải qua vấp ngã, thái độ của anh ấy đã có sự chuyển biến lớn.
After treatment, his condition showed obvious improvement.
zhè这shì是yì一zhǒng种cóng从liàng量biàn变dào到zhì质biàn变de的zhuǎnbiàn转变。
Đây là một sự chuyển biến từ lượng đổi thành chất đổi.
This is a transformation from quantitative change to qualitative change.
gōngsī公司de的jīngyíng经营cèlüè策略xūyào需要zhuǎnbiàn转变。
Chiến lược kinh doanh của công ty cần phải thay đổi (xoay chuyển).
The company's business strategy needs to change.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây