转变
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "转变" (zhuǎnbiàn) nghĩa là "Thay đổi, biến đổi", ghép bởi: 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay + 变 (biàn): thay đổi.
Thành phần cấu tạo
转变
Thay đổi, biến đổi
车
专
亦
又
Hình ảnh:

Phân tích từ 转变
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:chuyển biến, thay đổi, xoay chuyển (thường chỉ sự thay đổi về phương hướng, tính chất, thái độ, tình thế).
Ví dụ (5)
他的态度发生了很大的转变。
Thái độ của anh ấy đã xảy ra sự chuyển biến (thay đổi) rất lớn.
His attitude changed a great deal.
我们要转变观念,适应新环境。
Chúng ta phải thay đổi quan niệm để thích nghi với môi trường mới.
We need to change our way of thinking and adapt to the new environment.
经历挫折后,他的态度有了很大转变。
Sau khi trải qua vấp ngã, thái độ của anh ấy đã có sự chuyển biến lớn.
After treatment, his condition showed obvious improvement.
这是一种从量变到质变的转变。
Đây là một sự chuyển biến từ lượng đổi thành chất đổi.
This is a transformation from quantitative change to qualitative change.
公司的经营策略需要转变。
Chiến lược kinh doanh của công ty cần phải thay đổi (xoay chuyển).
The company's business strategy needs to change.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây