气候变化
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "气候变化" (qìhòu biànhuà) nghĩa là "Biến đổi khí hậu", ghép bởi: 气 (qì): khí + 候 (hòu): chờ đợi + 变 (biàn): thay đổi + 化 (huà): Biến đổi.
Thành phần cấu tạo
气候变化
Biến đổi khí hậu
气
亻
矦
亦
又
匕
Hình ảnh:

Phân tích từ 气候变化
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Biến đổi khí hậu
Ví dụ (3)
气候变化影响农业生产。
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp.
Climate change affects agricultural production.
我们需要共同应对气候变化。
Chúng ta cần cùng nhau ứng phó với biến đổi khí hậu.
We need to work together to address climate change.
气候变化使极端天气更多。
Biến đổi khí hậu làm thời tiết cực đoan nhiều hơn.
Climate change leads to more extreme weather.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây