ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凡
fán
nói chung, bình thường
Hán việt: phàm
ノフ丶
3
HSK 2
—

Gợi nhớ

Chiếc khay gỗ mộc mạc có dáng khung đơn giản không chút cầu kỳ (凡) tượng trưng cho những điều giản dị, nói chung, bình thường (凡).

Thành phần cấu tạo

凡
fán
nói chung, bình thường
凡
Bộ Phàm
Hình cái bàn phẳng đơn giản

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:nói chung, bình thường
Ví dụ (5)
tā他zhǐshì只是yí一gè个fán凡rén人。
Anh ấy chỉ là một người bình thường.
He is just an ordinary mortal.
wǒmen我们dōu都guò过zhe着píngfán平凡de的shēnghuó生活。
Chúng ta đều đang sống một cuộc sống bình thường.
We all live ordinary lives.
fánshì凡事dōu都yào要sānsī'érhòuxíng三思而后行。
Phàm việc gì cũng đều phải chuẩn bị trước, không nên đợi đến phút chót mới làm.
Think twice before you act in everything.
fánshì凡是gōngsī公司yuángōng员工,dōu都kěyǐ可以xiǎngshòu享受zhè这gè个fúlì福利。
Phàm là học sinh tham gia cuộc thi này đều sẽ nhận được một phần quà.
All company employees are entitled to this benefit.
dàn但fán凡yǒukòng有空,tā他jiù就huì会qù去túshūguǎn图书馆kànshū看书。
Chỉ cần có một tia hy vọng, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.
Whenever he has time, he goes to the library to read.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây