凡
ノフ丶
3
HSK 2
—
Gợi nhớ
Chiếc khay gỗ mộc mạc có dáng khung đơn giản không chút cầu kỳ (凡) tượng trưng cho những điều giản dị, nói chung, bình thường (凡).
Thành phần cấu tạo
凡
nói chung, bình thường
凡
Bộ Phàm
Hình cái bàn phẳng đơn giản
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / tính từ
Nghĩa:nói chung, bình thường
Ví dụ (5)
他只是一个凡人。
Anh ấy chỉ là một người bình thường.
He is just an ordinary mortal.
我们都过着平凡的生活。
Chúng ta đều đang sống một cuộc sống bình thường.
We all live ordinary lives.
凡事都要三思而后行。
Phàm việc gì cũng đều phải chuẩn bị trước, không nên đợi đến phút chót mới làm.
Think twice before you act in everything.
凡是公司员工,都可以享受这个福利。
Phàm là học sinh tham gia cuộc thi này đều sẽ nhận được một phần quà.
All company employees are entitled to this benefit.
但凡有空,他就会去图书馆看书。
Chỉ cần có một tia hy vọng, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.
Whenever he has time, he goes to the library to read.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây