ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下凡
xià fán
hạ phàm, xuống trần
Hán việt: hạ phàm
—

Gợi nhớ

Từ "下凡" (xià fán) mang nghĩa "hạ phàm, xuống trần", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 凡 (fán - phàm): "nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 凡: Chiếc khay gỗ mộc mạc có dáng khung đơn giản không chút cầu kỳ (凡) tượng trưng cho những điều giản dị, nói chung, bình thường (凡).

Thành phần cấu tạo

下凡
xià fán
hạ phàm, xuống trần
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
凡
fán • phàm
nói chung
凡
Bộ Phàm
Hình cái bàn phẳng đơn giản

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:hạ phàm, xuống trần
Ví dụ (3)
chuánshuō传说qīxiānnǚ七仙女tōutōu偷偷xiàfán下凡láidào来到rénjiān人间。
Truyền thuyết kể rằng Thất Tiên Nữ lén lút hạ phàm đến nhân gian.
Legend has it that the Seventh Fairy secretly descended to the mortal world.
tā她de的měimào美貌jiù就xiàngshì像是xiānnǚxiàfán仙女下凡yíyàng一样。
Vẻ đẹp của cô ấy giống như tiên nữ hạ phàm vậy.
Her beauty is just like that of a fairy descended to earth.
zhè这gè个shénhuà神话gùshì故事jiǎngshù讲述le了yí一wèi位shénxiānxiàfán神仙下凡lìjié历劫de的jīnglì经历。
Câu chuyện thần thoại này kể về trải nghiệm hạ phàm lịch kiếp của một vị thần tiên.
This mythological story tells of an immortal descending to the mortal world to undergo trials.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây