ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
举凡
jǔ fán
phàm là, hễ là, tất cả những gì
Hán việt: cử phàm
—

Gợi nhớ

Từ "举凡" (jǔ fán) mang nghĩa "phàm là, hễ là, tất cả những gì", kết hợp bởi 举 (jǔ - cử): "giơ lên" + 凡 (fán - phàm): "nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举). • Chữ 凡: Chiếc khay gỗ mộc mạc có dáng khung đơn giản không chút cầu kỳ (凡) tượng trưng cho những điều giản dị, nói chung, bình thường (凡).

Thành phần cấu tạo

举凡
jǔ fán
phàm là, hễ là, tất cả những gì
举
jǔ • cử
giơ lên
举
Giản thể từ 舉
Hình hai tay nâng vật lên cao (phồn thể)
凡
fán • phàm
nói chung
凡
Bộ Phàm
Hình cái bàn phẳng đơn giản

Định nghĩa (1)

1
Liên từ
Nghĩa:phàm là, hễ là, tất cả những gì
Ví dụ (3)
jǔfán举凡yǔ与gōngchéng工程yǒuguān有关de的shìyí事宜,dōu都yóu由tā他fùzé负责。
Phàm là những việc liên quan đến công trình đều do anh ấy phụ trách.
He is in charge of all matters related to the project.
jǔfán举凡shēnghuó生活zhōng中de的suǒshì琐事,tā她dōu都dǎlǐ打理de得jǐngjǐngyǒutiáo井井有条。
Phàm là những việc vặt vãnh trong cuộc sống, cô ấy đều sắp xếp rất ngăn nắp.
She manages every single trivial matter in daily life in perfect order.
jǔfán举凡yíqiè一切yǒuzhùyú有助于jiànkāng健康de的yùndòng运动,tā他dōu都xǐhuan喜欢。
Hễ là tất cả những môn thể thao có lợi cho sức khỏe thì anh ấy đều thích.
He likes every kind of sport that is beneficial to health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây