ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
举动
jǔdòng
cử động, hành động, hành vi, việc làm (cụ thể, được quan sát).
Hán việt: cử động
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "举动" (jǔdòng) mang nghĩa "hành động", kết hợp bởi 举 (jǔ - cử): "giơ lên" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

举动
jǔdòng
hành động
举
jǔ • cử
giơ lên
举
Giản thể từ 舉
Hình hai tay nâng vật lên cao (phồn thể)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cử động, hành động, hành vi, việc làm (cụ thể, được quan sát).
Ví dụ (5)
tā他zhè这yì一fēngkuáng疯狂de的jǔdòng举动xiàhuài吓坏le了zài在chǎng场suǒyǒurén所有人。
Hành động điên rồ này của anh ta đã dọa sợ tất cả những người có mặt.
His crazy action frightened everyone present.
qǐng请zhùyì注意nǐ你de的yìjǔyídòng一举一动,zhèlǐ这里yǒu有jiānkòng监控。
Xin hãy chú ý nhất cử nhất động của bạn, ở đây có camera giám sát.
Please watch your every move; this place is under surveillance.
zhè这shì是yí一gè个shífēn十分màoxiǎn冒险de的jǔdòng举动。
Đây là một hành động (nước đi) vô cùng mạo hiểm.
This is a very risky move.
tā她wúfǎ无法jiěshì解释zìjǐ自己dāngshí当时de的qíguài奇怪jǔdòng举动。
Cô ấy không thể giải thích được hành vi kỳ quặc của mình lúc đó.
She couldn't explain her strange behavior at the time.
dàjiā大家dōu都bèi被tā他wúsī无私de的jǔdòng举动gǎndòng感动le了。
Mọi người đều cảm động trước hành động vô tư của anh ấy.
Everyone was moved by his selfless act.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây