ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
动脉
dòngmài
động mạch, huyết mạch (giao thông/kinh tế).
Hán việt: động mạch
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Hệ thống mạch máu trong cơ thể (脉: bộ Nhục 月 và dòng chảy Vĩnh 永) mang nguồn sức lực chuyển động mạnh mẽ (动: chữ Vân 云 và bộ Lực 力) đẩy máu giàu oxy từ tim đi nuôi khắp nơi chính là "động mạch" (动脉).

Thành phần cấu tạo

动脉
dòngmài
Động mạch
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)
脉
mài / mò • mạch
mạch
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
永
Vĩnh (biến thể)
Dòng chảy mãi mãi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:động mạch, huyết mạch (giao thông/kinh tế).
Ví dụ (5)
zhè这gēn根dà大dòngmài动脉fùzé负责xiàng向dànǎo大脑gōng供xuè血。
Động mạch lớn này chịu trách nhiệm cung cấp máu cho não.
This major artery is responsible for supplying blood to the brain.
rúguǒ如果bú不zhùyì注意yǐnshí饮食,róngyì容易huànshàng患上dòngmàiyìnghuà动脉硬化。
Nếu không chú ý ăn uống, rất dễ mắc chứng xơ cứng động mạch.
If you don't watch your diet, you're likely to develop arteriosclerosis.
yīshēng医生zhèngzài正在xúnzhǎo寻找bìngrén病人de的jǐngdòngmài颈动脉。
Bác sĩ đang tìm động mạch cảnh (ở cổ) của bệnh nhân.
The doctor is locating the patient's carotid artery.
zhè这tiáo条tiělù铁路shì是liánjiē连接nánběi南北de的jiāotōng交通dà大dòngmài动脉。
Tuyến đường sắt này là huyết mạch giao thông lớn kết nối Nam Bắc.
This railway is a major transportation artery connecting the north and the south.
qiēduàn切断dírén敌人de的bǔjǐ补给dòngmài动脉shì是qǔshèng取胜de的guānjiàn关键。
Cắt đứt huyết mạch tiếp tế của kẻ địch là mấu chốt để giành chiến thắng.
Cutting off the enemy's supply line is the key to victory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây