ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
列举
lièjǔ
liệt kê, kể ra, đưa ra (ví dụ, dẫn chứng).
Hán việt: liệt cử
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "列举" (lièjǔ) mang nghĩa "liệt kê", kết hợp bởi 列 (liè - liệt): "hàng" + 举 (jǔ - cử): "giơ lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 列: Dùng lưỡi dao sắc (刂) pha tách từng phần xương thịt (歹) rồi sắp xếp ngay ngắn theo thứ tự tạo thành từng hàng, dãy, liệt kê (列). • Chữ 举: Đôi bàn tay cùng hợp sức nâng bổng một vật lên thật cao cho mọi người cùng thấy, mang nghĩa giơ lên, nêu ra và bầu chọn (举).

Thành phần cấu tạo

列举
lièjǔ
liệt kê
列
liè • liệt
hàng
歹
Bộ Ngạt
Mảnh xương, phần tách rời
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao sắc cắt chia thành từng hàng
举
jǔ • cử
giơ lên
举
Giản thể từ 舉
Hình hai tay nâng vật lên cao (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:liệt kê, kể ra, đưa ra (ví dụ, dẫn chứng).
Ví dụ (5)
tā他zài在wénzhāng文章zhōng中lièjǔ列举le了hěn很duō多shēngdòng生动de的lìzi例子。
Trong bài viết, anh ấy đã liệt kê rất nhiều ví dụ sinh động.
He listed many vivid examples in the article.
qǐng请lièjǔ列举chū出zhè这liǎng两zhǒng种fāngfǎ方法de的yōuquēdiǎn优缺点。
Hãy liệt kê ra ưu nhược điểm của hai phương pháp này.
Please list the advantages and disadvantages of these two methods.
yóuyú由于shíjiān时间guānxi关系,wǒ我jiù就bù不yīyí一一lièjǔ列举le了。
Do thời gian có hạn, tôi sẽ không liệt kê từng cái một nữa.
Due to time constraints, I won't list them one by one.
bàogào报告lièjǔ列举le了dàliàng大量shùjù数据lái来zhèngmíng证明zhè这gè个guāndiǎn观点。
Báo cáo đã đưa ra (liệt kê) một lượng lớn số liệu để chứng minh quan điểm này.
The report cited a large amount of data to support this view.
nǐ你néng能lièjǔ列举jǐ几gè个zhōngguó中国gǔdài古代de的shīrén诗人ma吗?
Bạn có thể kể tên (liệt kê) vài nhà thơ cổ đại Trung Quốc không?
Can you name a few poets from ancient China?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây