ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行列
hángliè
hàng ngũ, đội ngũ, hàng lối, dòng người.
Hán việt: hàng liệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "行列" (hángliè) mang nghĩa "hàng ngũ", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 列 (liè - liệt): "hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 列: Dùng lưỡi dao sắc (刂) pha tách từng phần xương thịt (歹) rồi sắp xếp ngay ngắn theo thứ tự tạo thành từng hàng, dãy, liệt kê (列).

Thành phần cấu tạo

行列
hángliè
hàng ngũ
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
列
liè • liệt
hàng
歹
Bộ Ngạt
Mảnh xương, phần tách rời
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao sắc cắt chia thành từng hàng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hàng ngũ, đội ngũ, hàng lối, dòng người.
Ví dụ (5)
wǒ我guó国yǐjīng已经kuà跨rù入le了shìjiè世界xiānjìn先进hángliè行列。
Nước ta đã bước vào hàng ngũ tiên tiến của thế giới.
Our country has entered the ranks of the world's advanced nations.
yóuxíng游行de的hángliè行列hàohàodàngdàng浩浩荡荡de地tōngguò通过guǎngchǎng广场。
Đoàn người diễu hành (hàng ngũ diễu hành) rầm rộ đi qua quảng trường.
The parade procession passed through the square in a mighty flow.
qǐng请dàjiā大家zhàn站hǎo好,búyào不要luàn乱le了hángliè行列。
Mời mọi người đứng nghiêm chỉnh, đừng làm rối hàng lối.
Please stand properly and don't break formation.
tā他yě也jiārù加入le了zhìyuànzhě志愿者de的hángliè行列。
Anh ấy cũng đã gia nhập vào đội ngũ tình nguyện viên.
He also joined the ranks of the volunteers.
jīngguò经过jǐshínián几十年de的fāzhǎn发展,zhè这jiā家gōngsī公司yǐ已jīshēn跻身shìjiè世界500500qiáng强hángliè行列。
Qua mấy chục năm phát triển, công ty này đã vươn lên đứng trong hàng ngũ 500 doanh nghiệp mạnh nhất thế giới.
After decades of development, this company has joined the ranks of the world's top 500 enterprises.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây