列
一ノフ丶丨丨
6
班
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng lưỡi dao sắc (刂) pha tách từng phần xương thịt (歹) rồi sắp xếp ngay ngắn theo thứ tự tạo thành từng hàng, dãy, liệt kê (列).
Thành phần cấu tạo
列
hàng, dãy; liệt kê
歹
Bộ Ngạt
Mảnh xương, phần tách rời
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao sắc cắt chia thành từng hàng
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
列
Dùng cho người hoặc vật xếp nối tiếp nhau thành hàng dài (như đoàn tàu hỏa, hàng quân, đoàn người).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 列 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一列火车
Một đoàn tàu hỏa

几列队伍
Vài hàng người

一列士兵
Một hàng binh lính
Từ ghép (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:hàng, dãy; liệt kê
Ví dụ (5)
请在第一列输入数据。
Vui lòng nhập dữ liệu vào cột đầu tiên.
Please enter the data in the first column.
这个表格有五行三列。
Bảng này có năm hàng và ba cột.
This table has five rows and three columns.
删除最后一列。
Xóa cột cuối cùng.
Delete the last column.
如何在Excel中隐藏一列?
Làm thế nào để ẩn một cột trong Excel?
How do you hide a column in Excel?
这一列的数字都是正数。
Các con số trong cột này đều là số dương.
All the numbers in this column are positive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây