ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
列
liè
hàng, dãy; liệt kê
Hán việt: liệt
一ノフ丶丨丨
6
班
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng lưỡi dao sắc (刂) pha tách từng phần xương thịt (歹) rồi sắp xếp ngay ngắn theo thứ tự tạo thành từng hàng, dãy, liệt kê (列).

Thành phần cấu tạo

列
liè
hàng, dãy; liệt kê
歹
Bộ Ngạt
Mảnh xương, phần tách rời
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao sắc cắt chia thành từng hàng

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

列liè

Dùng cho người hoặc vật xếp nối tiếp nhau thành hàng dài (như đoàn tàu hỏa, hàng quân, đoàn người).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 列 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một đoàn tàu hỏa
yí一liè列huǒchē火车
Một đoàn tàu hỏa
Vài hàng người
jǐ几liè列duìwǔ队伍
Vài hàng người
Một hàng binh lính
yí一liè列shìbīng士兵
Một hàng binh lính

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:hàng, dãy; liệt kê
Ví dụ (5)
qǐng请zài在dìyī第一liè列shūrù输入shùjù数据。
Vui lòng nhập dữ liệu vào cột đầu tiên.
Please enter the data in the first column.
zhè这gè个biǎogé表格yǒu有wǔ五xíng行sān三liè列。
Bảng này có năm hàng và ba cột.
This table has five rows and three columns.
shānchú删除zuìhòu最后yí一liè列。
Xóa cột cuối cùng.
Delete the last column.
rúhé如何zài在excelExcelzhōng中yǐncáng隐藏yí一liè列?
Làm thế nào để ẩn một cột trong Excel?
How do you hide a column in Excel?
zhè这yí一liè列de的shùzì数字dōu都shì是zhèng正shǔ数。
Các con số trong cột này đều là số dương.
All the numbers in this column are positive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây