ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陈列
chénliè
trưng bày, bày biện, bài trí (để cho xem).
Hán việt: trần liệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "陈列" (chénliè) mang nghĩa "trưng bày", kết hợp bởi 陈 (chén - trần): "bày ra" + 列 (liè - liệt): "hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陈: Bên sườn đồi cao (阝), ánh nắng phương đông (东) chiếu rọi làm mọi vật hiện rõ mồn một như đang bày biện, trình bày, họ Trần (陈). • Chữ 列: Dùng lưỡi dao sắc (刂) pha tách từng phần xương thịt (歹) rồi sắp xếp ngay ngắn theo thứ tự tạo thành từng hàng, dãy, liệt kê (列).

Thành phần cấu tạo

陈列
chénliè
trưng bày
陈
chén • trần
bày ra
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
列
liè • liệt
hàng
歹
Bộ Ngạt
Mảnh xương, phần tách rời
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao sắc cắt chia thành từng hàng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trưng bày, bày biện, bài trí (để cho xem).
Ví dụ (5)
bówùguǎn博物馆lǐ里chénliè陈列zhe着gèzhǒnggèyàng各种各样de的wénwù文物。
Trong bảo tàng trưng bày đủ các loại văn vật.
The museum displays a wide variety of cultural relics.
shāngdiàn商店de的chúchuāng橱窗lǐ里chénliè陈列zhe着zuìxīnkuǎn最新款de的fúzhuāng服装。
Trong tủ kính của cửa hàng trưng bày những mẫu quần áo mới nhất.
The shop window displays the latest fashions.
zhè这shì是yí一gè个zhuānmén专门chénliè陈列kàngzhàn抗战jìniànpǐn纪念品de的zhǎntīng展厅。
Đây là phòng triển lãm chuyên trưng bày các kỷ vật kháng chiến.
This is an exhibition hall dedicated to displaying memorabilia from the War of Resistance.
shūjià书架shàng上zhěngqí整齐de地chénliè陈列zhe着tā他shōucáng收藏de的shūjí书籍。
Trên giá sách trưng bày ngay ngắn những cuốn sách mà anh ấy sưu tầm.
The books he collected are neatly displayed on the bookshelf.
suǒyǒu所有de的jiǎngbēi奖杯dōu都chénliè陈列zài在guìzi柜子lǐ里。
Tất cả các cúp thưởng đều được trưng bày trong tủ.
All the trophies are displayed in the cabinet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây