ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
并列
bìngliè
ngang hàng, đồng hạng, song song, liệt kê, đẳng lập.
Hán việt: tịnh liệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "并列" (bìngliè) mang nghĩa "xếp ngang hàng, song song", kết hợp bởi 并 (bìng - tịnh): "Và" + 列 (liè - liệt): "hàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 并: Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并). • Chữ 列: Dùng lưỡi dao sắc (刂) pha tách từng phần xương thịt (歹) rồi sắp xếp ngay ngắn theo thứ tự tạo thành từng hàng, dãy, liệt kê (列).

Thành phần cấu tạo

并列
bìngliè
xếp ngang hàng, song song
并
bìng • tịnh
Và
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)
列
liè • liệt
hàng
歹
Bộ Ngạt
Mảnh xương, phần tách rời
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao sắc cắt chia thành từng hàng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:ngang hàng, đồng hạng, song song, liệt kê, đẳng lập.
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两míng名xuǎnshǒu选手bìngliè并列dìyī第一míng名。
Hai vận động viên này đồng hạng nhất.
The two contestants tied for first place.
zhè这shì是yí一gè个bìngliè并列fù复jù句。
Đây là một câu phức đẳng lập.
This is a compound sentence with coordinate clauses.
jiēdào街道liǎngpáng两旁bìngliè并列zhe着liǎng两pái排gāodà高大de的shùmù树木。
Hai bên đường phố là hai hàng cây cao lớn đứng song song.
Two rows of tall trees stand side by side along the street.
zhè这liǎng两gè个wèntí问题shì是bìngliè并列cúnzài存在de的,dōu都yào要jiějué解决。
Hai vấn đề này tồn tại song song, đều cần phải giải quyết.
These two issues exist side by side, and both need to be resolved.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些míngzi名字àn按zìmǔ字母shùnxù顺序bìngliè并列pái排hǎo好。
Hãy xếp những cái tên này ngang hàng theo thứ tự bảng chữ cái.
Please arrange these names side by side in alphabetical order.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây