ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
并非
bìngfēi
tuyệt nhiên không phải, thực sự không phải, chẳng phải, đâu có phải.
Hán việt: tịnh phi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "并非" (bìngfēi) mang nghĩa "không phải là", kết hợp bởi 并 (bìng - tịnh): "Và" + 非 (fēi - phi): "Không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 并: Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并). • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非).

Thành phần cấu tạo

并非
bìngfēi
không phải là
并
bìng • tịnh
Và
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tuyệt nhiên không phải, thực sự không phải, chẳng phải, đâu có phải.
Ví dụ (5)
fùyǒu富有bìngfēi并非yìwèizhe意味着xìngfú幸福。
Giàu có tuyệt nhiên không có nghĩa là hạnh phúc.
Being wealthy does not necessarily mean being happy.
zhè这bìngfēi并非wǒ我de的běnyì本意,qǐng请nǐ你yuánliàng原谅。
Đây thực sự không phải ý định ban đầu của tôi, mong bạn tha thứ.
That was not my intention; please forgive me.
shìqing事情bìngfēi并非nǐ你xiǎng想de的nàme那么jiǎndān简单。
Sự việc hoàn toàn không đơn giản như bạn nghĩ đâu.
Things are not as simple as you think.
yǒuxiē有些cuòwù错误bìngfēi并非bù不kě可wǎnhuí挽回。
Có một số sai lầm không phải là không thể cứu vãn.
Some mistakes are not beyond remedy.
tā他bìngfēi并非bù不xiǎng想lái来,érshì而是shēngbìng生病le了。
Anh ấy không phải là không muốn đến, mà là bị ốm rồi.
It's not that he doesn't want to come; he's sick.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây