非政府
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "非政府" (fēizhèngfǔ) mang nghĩa "Phi chính phủ", kết hợp bởi 非 (fēi - phi): "Không" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 府 (fǔ - phủ): "cơ quan chính phủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 府: Dưới mái nhà lớn (广) nơi các quan viên được giao phó (付) việc nước và lưu trữ công văn chính là dinh phủ, cơ quan chính phủ (府).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 非政府
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Phi chính phủ
Ví dụ (3)
这是一个非政府组织。
Đây là một tổ chức phi chính phủ.
This is a non-governmental organization.
非政府机构参与了救援。
Tổ chức phi chính phủ đã tham gia cứu trợ.
Non-governmental organizations participated in the rescue effort.
她在非政府部门工作。
Cô ấy làm việc ở khu vực phi chính phủ.
She works in the non-governmental sector.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây