ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
非政府
fēizhèngfǔ
Phi chính phủ
Hán việt: phi chính phủ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "非政府" (fēizhèngfǔ) mang nghĩa "Phi chính phủ", kết hợp bởi 非 (fēi - phi): "Không" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 府 (fǔ - phủ): "cơ quan chính phủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 非: Hai hàng cánh chim xòe ngược hướng nhau sang hai bên biểu thị sự đối lập, trái ngược và phủ định: không phải (非). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 府: Dưới mái nhà lớn (广) nơi các quan viên được giao phó (付) việc nước và lưu trữ công văn chính là dinh phủ, cơ quan chính phủ (府).

Thành phần cấu tạo

非政府
fēizhèngfǔ
Phi chính phủ
非
fēi • phi
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
府
fǔ • phủ
cơ quan chính phủ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Phi chính phủ
Ví dụ (3)
zhè这shì是yí一gè个fēizhèngfǔ非政府zǔzhī组织。
Đây là một tổ chức phi chính phủ.
This is a non-governmental organization.
fēi非zhèngfǔ政府jīgòu机构cānyù参与le了jiùyuán救援。
Tổ chức phi chính phủ đã tham gia cứu trợ.
Non-governmental organizations participated in the rescue effort.
tā她zài在fēi非zhèngfǔ政府bùmén部门gōngzuò工作。
Cô ấy làm việc ở khu vực phi chính phủ.
She works in the non-governmental sector.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây