行政官
位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "行政官" (xíngzhèngguān) mang nghĩa "Quan chức hành chính, quan chức hành pháp", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 官 (guān - quan): "Quan chức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 官: Dưới mái nhà công đường (宀), người đứng đầu điều hành nhiều cấp bậc thuộc hạ (㠯) chính là vị quan chức, viên chức (官).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 行政官
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quan chức hành chính, quan chức hành pháp
Ví dụ (3)
行政官负责执行政策。
Quan chức hành chính phụ trách thực thi chính sách.
The executive officer is responsible for implementing policies.
这位行政官经验丰富。
Vị quan chức hành chính này giàu kinh nghiệm.
This executive officer is very experienced.
市民可以向行政官提出申请。
Người dân có thể nộp đơn cho quan chức hành chính.
Citizens can submit applications to the executive officer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây