府
丶一ノノ丨一丨丶
8
个, 座
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà lớn (广) nơi các quan viên được giao phó (付) việc nước và lưu trữ công văn chính là dinh phủ, cơ quan chính phủ (府).
Thành phần cấu tạo
府
cơ quan chính phủ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cơ quan chính phủ
Ví dụ (5)
当地政府决定修建一条新公路。
Chính quyền địa phương quyết định xây dựng một con đường mới.
The local government has decided to build a new highway.
市政府大楼位于市中心。
Tòa nhà chính quyền thành phố nằm ở trung tâm thành phố.
The city government building is located in the city center.
游客可以免费参观旧总统府。
Du khách có thể tham quan miễn phí phủ tổng thống cũ.
Visitors can tour the Former Presidential Office for free.
在古代,百姓有冤屈可以直接去官府告状。
Vào thời cổ đại, dân chúng có nỗi oan khuất có thể trực tiếp đến quan phủ để thưa kiện.
In ancient times, common people who had grievances could go directly to the local authorities to file a complaint.
这座美丽的城市是该自治区的首府。
Thành phố xinh đẹp này là thủ phủ của khu tự trị đó.
This beautiful city is the capital of the autonomous region.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây