ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
首府
shǒufǔ
thủ phủ, thành phố tỉnh lỵ
Hán việt: thủ phủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "首府" (shǒufǔ) mang nghĩa "thủ phủ, thành phố tỉnh lỵ", kết hợp bởi 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát" + 府 (fǔ - phủ): "cơ quan chính phủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首). • Chữ 府: Dưới mái nhà lớn (广) nơi các quan viên được giao phó (付) việc nước và lưu trữ công văn chính là dinh phủ, cơ quan chính phủ (府).

Thành phần cấu tạo

首府
shǒufǔ
thủ phủ, thành phố tỉnh lỵ
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)
府
fǔ • phủ
cơ quan chính phủ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thủ phủ, thành phố tỉnh lỵ
Ví dụ (5)
wū乌lǔ鲁mù木qí齐shì是xīnjiāng新疆wéi维wú吾ěr尔zìzhìqū自治区de的shǒufǔ首府。
Urumqi là thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương.
Urumqi is the capital of the Xinjiang Uyghur Autonomous Region.
ào奥sī斯tīng汀shì是měiguó美国de得kè克sà萨sī斯zhōu州de的shǒufǔ首府。
Austin là thủ phủ của bang Texas, Mỹ.
Austin is the capital of the U.S. state of Texas.
tāmen他们jìhuà计划bāndào搬到nà那gè个zhōu州de的shǒufǔ首府shēnghuó生活。
Họ dự định chuyển đến sống ở thủ phủ của bang đó.
They plan to move to the state capital.
zhè这zuò座chéngshì城市bùjǐn不仅shì是shǒufǔ首府,yě也shì是zhòngyào重要de的jīngjì经济zhōngxīn中心。
Thành phố này không chỉ là thủ phủ mà còn là trung tâm kinh tế quan trọng.
This city is not only the capital, but also an important economic center.
měinián每年dōu都yǒu有hěn很duō多yóukè游客láidào来到zhè这gè个měilì美丽de的shǒufǔ首府cānguān参观。
Hàng năm có rất nhiều du khách đến tham quan thủ phủ xinh đẹp này.
Many tourists come to visit this beautiful capital every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây