ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
首先
shǒuxiān
trước tiên, trước hết, đầu tiên (dùng để mở đầu một trình tự hoặc quan điểm).
Hán việt: thủ tiên
HSK 4
Trạng từ

Gợi nhớ

Việc quan trọng đứng ở vị trí đầu bảng (首: cái đầu, đứng đầu) và được đôi chân bước lên thực hiện trước (先: đi trước) chính là "trước tiên, trước hết, đầu tiên" (首先).

Thành phần cấu tạo

首先
shǒuxiān
trước tiên, trước hết, đầu tiên
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ / phó từ
Nghĩa:trước tiên, trước hết, đầu tiên (dùng để mở đầu một trình tự hoặc quan điểm).
Ví dụ (5)
shǒuxiān首先,wǒ我yào要gǎnxiè感谢dàjiā大家lái来cānjiā参加jīntiān今天de的huìyì会议。
Trước tiên, tôi muốn cảm ơn mọi người đã đến tham dự cuộc họp hôm nay.
First of all, I'd like to thank everyone for coming to today's meeting.
yào要xiǎng想chénggōng成功,shǒuxiān首先bìxū必须xiāngxìn相信zìjǐ自己。
Muốn thành công, trước hết bắt buộc phải tin tưởng vào chính mình.
To succeed, you must first believe in yourself.
bùguǎn不管zuò做shénme什么shì事,shǒuxiān首先yào要kǎolǜ考虑ānquán安全wèntí问题。
Bất kể làm việc gì, trước tiên phải cân nhắc vấn đề an toàn.
No matter what you do, the first thing to consider is safety.
qǐng请yǔnxǔ允许wǒ我shǒuxiān首先jièshào介绍yíxià一下wǒmen我们de的xīn新tóngshì同事。
Xin cho phép tôi trước hết giới thiệu một chút về đồng nghiệp mới của chúng ta.
Please allow me to first introduce our new colleague.
shǒuxiān首先bǎshǒu把手xǐ洗gānjìng干净,ránhòu然后zài再chīfàn吃饭。
Đầu tiên hãy rửa tay cho sạch, sau đó hẵng ăn cơm.
First wash your hands, and then eat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây