首先
HSK 4
Trạng từ
Gợi nhớ
Việc quan trọng đứng ở vị trí đầu bảng (首: cái đầu, đứng đầu) và được đôi chân bước lên thực hiện trước (先: đi trước) chính là "trước tiên, trước hết, đầu tiên" (首先).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
liên từ / phó từ
Nghĩa:trước tiên, trước hết, đầu tiên (dùng để mở đầu một trình tự hoặc quan điểm).
Ví dụ (5)
首先,我要感谢大家来参加今天的会议。
Trước tiên, tôi muốn cảm ơn mọi người đã đến tham dự cuộc họp hôm nay.
First of all, I'd like to thank everyone for coming to today's meeting.
要想成功,首先必须相信自己。
Muốn thành công, trước hết bắt buộc phải tin tưởng vào chính mình.
To succeed, you must first believe in yourself.
不管做什么事,首先要考虑安全问题。
Bất kể làm việc gì, trước tiên phải cân nhắc vấn đề an toàn.
No matter what you do, the first thing to consider is safety.
请允许我首先介绍一下我们的新同事。
Xin cho phép tôi trước hết giới thiệu một chút về đồng nghiệp mới của chúng ta.
Please allow me to first introduce our new colleague.
首先把手洗干净,然后再吃饭。
Đầu tiên hãy rửa tay cho sạch, sau đó hẵng ăn cơm.
First wash your hands, and then eat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây