ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
先来后到
xiānlái-hòudào
trước sau có trật tự, ai đến trước được trước, thứ tự trước sau (nguyên tắc ưu tiên dựa trên thời gian).
Hán việt: tiên lai hậu đáo
HSK 5/6
—

Gợi nhớ

Từ "先来后到" (xiānlái-hòudào) mang nghĩa "Ai đến trước, phục vụ trước", kết hợp bởi 先 (xiān - tiên): "trước" + 来 (lái - lai): "đến" + 后 (hòu - hậu): "sau" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

先来后到
xiānlái-hòudào
Ai đến trước, phục vụ trước
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:trước sau có trật tự, ai đến trước được trước, thứ tự trước sau (nguyên tắc ưu tiên dựa trên thời gian).
Ví dụ (5)
mǎi买zhè这zhǒng种xiànliàngbǎn限量版de的qiúxié球鞋bìxū必须zūnshǒu遵守xiānláihòudào先来后到de的guīzé规则,bù不néng能chāduì插队。
Mua loại giày thể thao phiên bản giới hạn này bắt buộc phải tuân thủ quy tắc ai đến trước được trước, không được chen ngang.
To buy these limited-edition sneakers, you have to follow the first-come, first-served rule—no cutting in line.
suīrán虽然nǐ你hěn很yǒuqián有钱,dàn但zài在zhè这gè个cāntīng餐厅chīfàn吃饭yě也děi得jiǎngjiū讲究xiānláihòudào先来后到。
Tuy bạn rất giàu, nhưng ăn cơm ở nhà hàng này cũng phải coi trọng thứ tự trước sau.
Even if you're very rich, you still have to respect the first-come, first-served rule when dining at this restaurant.
wǒmen我们yào要àn按xiānláihòudào先来后到de的shùnxù顺序ānpái安排miànshì面试,qǐng请dàjiā大家zài在wàimiàn外面shāo稍děng等。
Chúng tôi sẽ sắp xếp phỏng vấn theo thứ tự ai đến trước vào trước, mời mọi người đợi ở bên ngoài.
We will arrange the interviews on a first-come, first-served basis, so please wait outside for a moment.
zhǐyǒu只有yí一gè个kòng空zuòwèi座位le了,ànzhào按照xiānláihòudào先来后到,yīnggāi应该shì是zhè这wèi位xiānsheng先生zuò坐。
Chỉ còn một chỗ trống thôi, theo nguyên tắc ai đến trước được trước, thì lẽ ra phải là vị tiên sinh này ngồi.
There is only one empty seat left, and on a first-come, first-served basis, it should go to this gentleman.
bùguǎn不管shì是xīn新yuángōng员工háishi还是lǎo老yuángōng员工,lǐng领wùzī物资de的shíhou时候dōu都yào要zūnxún遵循xiānláihòudào先来后到。
Bất kể là nhân viên mới hay cũ, khi nhận vật tư đều phải tuân theo thứ tự trước sau.
Whether they are new employees or longtime staff, everyone must follow the first-come, first-served rule when collecting supplies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây