先
ノ一丨一ノフ
6
后
HSK 1
Trạng từ
Gợi nhớ
Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先).
Thành phần cấu tạo
先
trước, trước tiên, đầu tiên
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:trước, trước tiên (làm cái gì đó trước).
Ví dụ (5)
你先吃吧,我不饿。
Bạn ăn trước đi, tôi không đói.
Go ahead and eat first, I'm not hungry.
请先去洗手,然后再吃饭。
Xin hãy đi rửa tay trước, sau đó mới ăn cơm.
Please go wash your hands first, and then eat.
我先自我介绍一下。
Tôi xin phép tự giới thiệu trước một chút.
Let me introduce myself first.
女士优先。
Ưu tiên phụ nữ (Phụ nữ đi trước).
Ladies first.
我有事,得先走了。
Tôi có việc, phải đi trước đây (về trước).
I have something to take care of, so I have to leave first.
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:tổ tiên, người xưa / trước, cũ.
Ví dụ (3)
清明节的时候,人们都会去祭拜祖先。
Vào dịp tiết Thanh minh, mọi người đều đi tảo mộ và cúng bái tổ tiên.
Ancestors.
我们要永远铭记那些为国牺牲的先烈。
Chúng ta phải mãi mãi khắc ghi những bậc tiên liệt (người xưa đã hy sinh) vì tổ quốc.
Martyrs.
这是先秦时期的文物。
Đây là hiện vật thời Tiên Tần (trước đời Tần).
This is a cultural relic from the pre-Qin period.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây