ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
先
xiān
trước, trước tiên (làm cái gì đó trước).
Hán việt: tiên
ノ一丨一ノフ
6
后
HSK 1
Trạng từ

Gợi nhớ

Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先).

Thành phần cấu tạo

先
xiān
trước, trước tiên, đầu tiên
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:trước, trước tiên (làm cái gì đó trước).
Ví dụ (5)
nǐ你xiān先chī吃ba吧,wǒ我bú不è饿。
Bạn ăn trước đi, tôi không đói.
Go ahead and eat first, I'm not hungry.
qǐng请xiān先qù去xǐshǒu洗手,ránhòu然后zài再chīfàn吃饭。
Xin hãy đi rửa tay trước, sau đó mới ăn cơm.
Please go wash your hands first, and then eat.
wǒ我xiān先zìwǒ自我jièshào介绍yíxià一下。
Tôi xin phép tự giới thiệu trước một chút.
Let me introduce myself first.
nǚshì女士yōuxiān优先。
Ưu tiên phụ nữ (Phụ nữ đi trước).
Ladies first.
wǒ我yǒushì有事,děi得xiān先zǒu走le了。
Tôi có việc, phải đi trước đây (về trước).
I have something to take care of, so I have to leave first.
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:tổ tiên, người xưa / trước, cũ.
Ví dụ (3)
qīngmíngjié清明节de的shíhou时候,rénmen人们dōu都huì会qù去jìbài祭拜zǔxiān祖先。
Vào dịp tiết Thanh minh, mọi người đều đi tảo mộ và cúng bái tổ tiên.
Ancestors.
wǒmen我们yào要yǒngyuǎn永远míngjì铭记nàxiē那些wèiguóxīshēng为国牺牲de的xiān先liè烈。
Chúng ta phải mãi mãi khắc ghi những bậc tiên liệt (người xưa đã hy sinh) vì tổ quốc.
Martyrs.
zhè这shì是xiān先qín秦shíqī时期de的wénwù文物。
Đây là hiện vật thời Tiên Tần (trước đời Tần).
This is a cultural relic from the pre-Qin period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây