ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
领先
lǐngxiān
dẫn đầu, đi đầu, dẫn trước, tiên phong (vị trí, thành tích, trình độ).
Hán việt: lãnh tiên
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "领先" (lǐngxiān) mang nghĩa "dẫn đầu", kết hợp bởi 领 (lǐng - lãnh): "Nhận" + 先 (xiān - tiên): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 领: Người đứng đầu (页) có tài năng ra lệnh (令) chỉ huy mọi người cùng tiến bước chính là người dẫn đầu, lãnh đạo (领). • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先).

Thành phần cấu tạo

领先
lǐngxiān
dẫn đầu
领
lǐng • lãnh
Nhận
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dẫn đầu, đi đầu, dẫn trước, tiên phong (vị trí, thành tích, trình độ).
Ví dụ (5)
zhōngguó中国zài在5g5Gjìshù技术fāngmiàn方面chǔyú处于shìjiè世界lǐngxiān领先dìwèi地位。
Trung Quốc đang ở vị thế dẫn đầu thế giới về phương diện công nghệ 5G.
China is at the forefront of the world in 5G technology.
bǐsài比赛hái还yǒu有wǔ五fēnzhōng分钟,kèduì客队zànshí暂时yǐ以yì一qiú球lǐngxiān领先。
Trận đấu còn 5 phút, đội khách tạm thời dẫn trước một bàn.
With five minutes left in the match, the away team is temporarily leading by one goal.
zhè这jiā家gōngsī公司de的shìchǎng市场fèn'é份额yáoyáolǐngxiān遥遥领先yú于jìngzhēng竞争duìshǒu对手。
Thị phần của công ty này bỏ xa (dẫn trước rất xa) các đối thủ cạnh tranh.
This company's market share is far ahead of its competitors.
wǒmen我们yào要nǔlì努力bǎochí保持kējì科技chuàngxīn创新de的lǐngxiān领先yōushì优势。
Chúng ta phải nỗ lực duy trì ưu thế dẫn đầu trong đổi mới khoa học kỹ thuật.
We must strive to maintain our leading edge in technological innovation.
tā他zài在dìyī第一lún轮bǐsài比赛zhōng中yīlù一路lǐngxiān领先。
Anh ấy dẫn đầu suốt chặng đường trong vòng thi đấu đầu tiên.
He led all the way through the first round of the competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây