ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预先
yùxiān
trước, sẵn, dự tiên, làm trước.
Hán việt: dự tiên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "预先" (yùxiān) mang nghĩa "trước, sẵn", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 先 (xiān - tiên): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先).

Thành phần cấu tạo

预先
yùxiān
trước, sẵn
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:trước, sẵn, dự tiên, làm trước.
Ví dụ (5)
rúguǒ如果yǒu有biàndòng变动,qǐng请yùxiān预先tōngzhī通知wǒmen我们。
Nếu có thay đổi, vui lòng thông báo trước cho chúng tôi.
If there are any changes, please inform us in advance.
zhè这xiàng项gōngzuò工作xūyào需要yùxiān预先zuòhǎo做好zhǔnbèi准备。
Công việc này cần phải chuẩn bị sẵn sàng từ trước.
This job requires preparation in advance.
zhè这yě也shì是wǒmen我们yùxiān预先méiyǒu没有xiǎngdào想到de的qíngkuàng情况。
Đây cũng là tình huống mà chúng tôi chưa lường trước được.
This was also a situation we had not anticipated in advance.
wèile为了fángzhǐ防止yìwài意外,wǒmen我们bìxū必须yùxiān预先cǎiqǔ采取cuòshī措施。
Để phòng ngừa sự cố, chúng ta bắt buộc phải áp dụng biện pháp từ trước.
To prevent accidents, we must take measures in advance.
cānguān参观bówùguǎn博物馆xūyào需要yùxiān预先zài在wǎng网shàng上yùyuē预约。
Tham quan bảo tàng cần phải đặt hẹn trước trên mạng.
Visiting the museum requires making an online reservation in advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây