ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预防
yùfáng
phòng ngừa, dự phòng, ngăn chặn (chuẩn bị trước để tránh điều xấu xảy ra).
Hán việt: dự phòng
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "预防" (yùfáng) nghĩa là "Phòng ngừa", ghép bởi: 预 (yù): trước + 防 (fáng): Phòng ngừa.

Thành phần cấu tạo

预防
yùfáng
Phòng ngừa
予
页
阝
方

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phòng ngừa, dự phòng, ngăn chặn (chuẩn bị trước để tránh điều xấu xảy ra).
Ví dụ (5)
súhuà俗话shuō说de得hǎo好,yùfáng预防shèng胜yú于zhìliáo治疗。
Tục ngữ nói rất hay, phòng bệnh hơn chữa bệnh (phòng ngừa thắng điều trị).
As the saying goes, prevention is better than cure.
wǒmen我们yào要cǎiqǔ采取cuòshī措施yùfáng预防huǒzāi火灾。
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp để phòng ngừa hỏa hoạn.
We must take measures to prevent fires.
qín勤xǐshǒu洗手shì是yùfáng预防gǎnmào感冒de的hǎo好fāngfǎ方法。
Chăm rửa tay là phương pháp tốt để phòng ngừa cảm cúm.
Washing your hands frequently is a good way to prevent colds.
wèile为了yùfáng预防yìwài意外fāshēng发生,qǐng请jì系hǎo好ānquándài安全带。
Để phòng ngừa tai nạn bất ngờ xảy ra, vui lòng thắt dây an toàn.
To prevent accidents, please fasten your seat belt.
jīngcháng经常duànliàn锻炼shēntǐ身体kěyǐ可以yùfáng预防duōzhǒng多种jíbìng疾病。
Thường xuyên rèn luyện thân thể có thể phòng ngừa được nhiều loại bệnh.
Exercising regularly can help prevent many diseases.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây