ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预防损失服务
yùfáng sǔnshī fúwù
Dịch vụ dự phòng tổn thất
Hán việt: dự phòng tổn thất phục vụ
—

Gợi nhớ

Từ "预防损失服务" (yùfáng sǔnshī fúwù) mang nghĩa "Dịch vụ dự phòng tổn thất", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 失 (shī - thất): "Mất" + 服 (fú - phục): "quần áo" + 务 (wù - vụ): "công việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务).

Thành phần cấu tạo

预防损失服务
yùfáng sǔnshī fúwù
Dịch vụ dự phòng tổn thất
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dịch vụ dự phòng tổn thất
Ví dụ (2)
wǒmen我们gōngsī公司gòumǎi购买de的bǎoxiǎn保险zhōng中bāohán包含le了zhuānyè专业de的yùfáng预防sǔnshī损失fúwù服务。
Trong gói bảo hiểm mà công ty chúng tôi mua có bao gồm dịch vụ dự phòng tổn thất chuyên nghiệp.
The insurance purchased by our company includes professional loss prevention services.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司de的yùfáng预防sǔnshī损失fúwù服务bāngzhù帮助wǒmen我们xiāochú消除le了hěn很duō多ānquán安全yǐnhuàn隐患。
Dịch vụ dự phòng tổn thất của công ty bảo hiểm đã giúp chúng tôi loại bỏ nhiều nguy cơ mất an toàn.
The insurance company's loss prevention services helped us eliminate many safety hazards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây