防护林
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "防护林" (fánghùlín) nghĩa là "Rừng phòng hộ", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 护 (hù): Bảo vệ + 林 (lín): rừng.
Thành phần cấu tạo
防护林
Rừng phòng hộ
阝
方
扌
户
木
Hình ảnh:

Phân tích từ 防护林
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rừng phòng hộ
Ví dụ (3)
防护林可以减少水土流失。
Rừng phòng hộ có thể giảm xói mòn đất và nước.
Shelterbelt forests can reduce soil and water loss.
海边种了很多防护林。
Ven biển trồng nhiều rừng phòng hộ.
Many shelterbelt forests have been planted along the coast.
防护林保护村庄免受风沙影响。
Rừng phòng hộ bảo vệ làng khỏi ảnh hưởng của gió cát.
The shelterbelt forest protects the village from wind and sand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây