ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预防接种史
yùfáng jiēzhǒngshǐ
Tiền sử tiêm chủng
Hán việt: dự phòng tiếp chủng sử
—

Gợi nhớ

Từ "预防接种史" (yùfáng jiēzhǒngshǐ) mang nghĩa "Tiền sử tiêm chủng", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 防 (fáng - phòng): "Phòng ngừa" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại" + 史 (shǐ - sử): "Lịch sử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 防: Đắp những gò đất cao (阝) bao bọc khắp bốn phương (方) quanh thành trì để ngăn giặc dữ và lũ lụt chính là sự đề phòng, phòng ngừa (防). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种). • Chữ 史: Bàn tay (又) cầm chiếc thẻ tre ở giữa (中) để chép lại trung thực mọi sự kiện diễn ra trong quá khứ tạo nên lịch sử (史).

Thành phần cấu tạo

预防接种史
yùfáng jiēzhǒngshǐ
Tiền sử tiêm chủng
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
防
fáng • phòng
Phòng ngừa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
种
zhǒng / zhòng • chủng
loại
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa, trung tâm / âm đọc (nằm bên phải)
史
shǐ • sử
Lịch sử
史
Bộ Sử
Hình tay cầm bảng ghi chép

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền sử tiêm chủng
Ví dụ (3)
értóng儿童rùxué入学shí时,xiàoyī校医xūyào需要héduì核对tāmen他们de的yùfáng预防jiēzhòng接种shǐ史。
Khi trẻ em nhập học, bác sĩ trường học cần đối chiếu tiền sử tiêm chủng của các em.
When children enroll in school, the school doctor needs to verify their vaccination history.
yīshēng医生zài在kāijù开具chǔfāng处方qián前,xúnwèn询问le了huànzhě患者jìnqī近期shìfǒu是否yǒu有xiāngguān相关de的yùfáng预防jiēzhòng接种shǐ史。
Trước khi kê đơn thuốc, bác sĩ đã hỏi thăm bệnh nhân gần đây có tiền sử tiêm chủng liên quan hay không.
Before writing a prescription, the doctor asked whether the patient had any relevant recent vaccination history.
yùfáng预防jiēzhòng接种shǐ史néng能wèi为yùfáng预防chuánrǎnxìng传染性jíbìng疾病tígōng提供bǎoguì宝贵de的liúxíngbìngxué流行病学xìnxī信息。
Tiền sử tiêm chủng có thể cung cấp thông tin dịch tễ học quý giá cho việc phòng ngừa các bệnh truyền nhiễm.
Vaccination history provides valuable epidemiological information for preventing infectious diseases.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây