史
丨フ一ノ丶
5
位
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn tay (又) cầm chiếc thẻ tre ở giữa (中) để chép lại trung thực mọi sự kiện diễn ra trong quá khứ tạo nên lịch sử (史).
Thành phần cấu tạo
史
Lịch sử
史
Bộ Sử
Hình tay cầm bảng ghi chép
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lịch sử
Ví dụ (5)
历史是一面镜子。
Lịch sử là một tấm gương.
History is a mirror.
他非常喜欢读史书。
Anh ấy rất thích đọc sách lịch sử.
He really enjoys reading history books.
越南有着悠久的历史。
Việt Nam có lịch sử lâu đời.
Vietnam has a long history.
我们必须吸取历史教训。
Chúng ta phải rút ra bài học từ lịch sử.
We must learn the lessons of history.
这座博物馆收藏了大量珍贵的史料。
Bảo tàng này lưu giữ một lượng lớn tư liệu lịch sử quý giá.
This museum houses a large collection of precious historical materials.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây