ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
史料
shǐliào
dữ liệu lịch sử
Hán việt: sử liệu
—

Gợi nhớ

Từ "史料" (shǐliào) mang nghĩa "dữ liệu lịch sử", kết hợp bởi 史 (shǐ - sử): "Lịch sử" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 史: Bàn tay (又) cầm chiếc thẻ tre ở giữa (中) để chép lại trung thực mọi sự kiện diễn ra trong quá khứ tạo nên lịch sử (史). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).

Thành phần cấu tạo

史料
shǐliào
dữ liệu lịch sử
史
shǐ • sử
Lịch sử
史
Bộ Sử
Hình tay cầm bảng ghi chép
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:dữ liệu lịch sử
Ví dụ (3)
zhuānjiā专家men们zhèngzài正在zhěnglǐ整理xīn新fāxiàn发现de的gǔdài古代shǐliào史料。
Các chuyên gia đang sắp xếp các tư liệu lịch sử cổ đại mới được phát hiện.
Experts are sorting through newly discovered ancient historical materials.
yánjiū研究lìshǐ历史bìxū必须zūnzhòng尊重kèguān客观shǐliào史料,bù不néng能píngkōngxiǎngxiàng凭空想象。
Nghiên cứu lịch sử phải tôn trọng tư liệu lịch sử khách quan, không thể tưởng tượng vô căn cứ.
Studying history requires respecting objective historical materials rather than relying on baseless imagination.
zhè这bù部zhùzuò著作yǐnyòng引用le了dàliàng大量de的zhēnguì珍贵shǐliào史料。
Tác phẩm này đã trích dẫn một lượng lớn sử liệu quý giá.
This work cites a large amount of precious historical material.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây