ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
塑料袋
sùliàodài
túi nhựa, túi ni lông.
Hán việt: tố liệu đại
个
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "塑料袋" (sùliàodài) nghĩa là "Túi nilon", ghép bởi: 塑 (sù): Tạo hình + 料 (liào): Nguyên liệu + 袋 (dài): túi.

Thành phần cấu tạo

塑料袋
sùliàodài
Túi nilon
朔
土
米
斗
代
衣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:túi nhựa, túi ni lông.
Ví dụ (5)
qù去chāoshì超市zuìhǎo最好zìdài自带gòuwùdài购物袋,shǎo少yòng用sùliàodài塑料袋。
Đi siêu thị tốt nhất là tự mang túi mua sắm, hạn chế dùng túi nilon.
It's best to bring your own shopping bag when going to the supermarket and use fewer plastic bags.
zhè这gè个sùliàodài塑料袋pò破le了,dōngxi东西diào掉chūlái出来le了。
Cái túi nilon này rách rồi, đồ rơi cả ra ngoài.
This plastic bag is torn, and the things inside fell out.
luàn乱rēng扔sùliàodài塑料袋huì会wūrǎn污染huánjìng环境。
Vứt túi nilon bừa bãi sẽ gây ô nhiễm môi trường.
Throwing plastic bags away carelessly pollutes the environment.
xiànzài现在de的sùliàodài塑料袋dōu都yào要shōufèi收费le了。
Túi nilon bây giờ đều phải thu phí rồi.
Plastic bags cost money now.
qǐng请gěi给wǒ我yí一gè个dà大yìdiǎn一点de的sùliàodài塑料袋。
Làm ơn cho tôi một cái túi nilon to hơn một chút.
Please give me a slightly bigger plastic bag.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây