塑料袋
个
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "塑料袋" (sùliàodài) nghĩa là "Túi nilon", ghép bởi: 塑 (sù): Tạo hình + 料 (liào): Nguyên liệu + 袋 (dài): túi.
Thành phần cấu tạo
塑料袋
Túi nilon
朔
土
米
斗
代
衣
Hình ảnh:

Phân tích từ 塑料袋
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:túi nhựa, túi ni lông.
Ví dụ (5)
去超市最好自带购物袋,少用塑料袋。
Đi siêu thị tốt nhất là tự mang túi mua sắm, hạn chế dùng túi nilon.
It's best to bring your own shopping bag when going to the supermarket and use fewer plastic bags.
这个塑料袋破了,东西掉出来了。
Cái túi nilon này rách rồi, đồ rơi cả ra ngoài.
This plastic bag is torn, and the things inside fell out.
乱扔塑料袋会污染环境。
Vứt túi nilon bừa bãi sẽ gây ô nhiễm môi trường.
Throwing plastic bags away carelessly pollutes the environment.
现在的塑料袋都要收费了。
Túi nilon bây giờ đều phải thu phí rồi.
Plastic bags cost money now.
请给我一个大一点的塑料袋。
Làm ơn cho tôi một cái túi nilon to hơn một chút.
Please give me a slightly bigger plastic bag.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây