ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
香料
xiāngliào
Gia vị
Hán việt: hương liệu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "香料" (xiāngliào) nghĩa là "Gia vị", ghép bởi: 香 (xiāng): Mùi thơm + 料 (liào): Nguyên liệu.

Thành phần cấu tạo

香料
xiāngliào
Gia vị
禾
日
米
斗

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gia vị
Ví dụ (3)
zhè这dào道cài菜yòng用le了hěn很duō多xiāngliào香料。
Món này dùng nhiều gia vị.
This dish uses a lot of spices.
xiāngliào香料fàng放zài在bōlíguàn玻璃罐lǐ里。
Gia vị được để trong lọ thủy tinh.
The spices are kept in glass jars.
tā她xǐhuan喜欢mǎi买bùtóng不同de的xiāngliào香料。
Cô ấy thích mua các loại gia vị khác nhau.
She likes to buy different spices.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây