塑
丶ノ一フ丨ノノフ一一一丨一
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ ngày mồng một đầu tháng (朔), người nghệ nhân đã nhào nặn đất sét (土) để tạc nên tác phẩm điêu khắc, tạo hình (塑).
Thành phần cấu tạo
塑
Tạo hình, điêu khắc
朔
Chữ Sóc
đầu tháng âm lịch / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tạo hình, điêu khắc
Ví dụ (3)
工匠正在塑像。
Nghệ nhân đang nặn tượng.
The craftsman is sculpting a statue.
这部电影塑造了英雄形象。
Bộ phim này xây dựng hình tượng anh hùng.
This movie portrayed a heroic image.
孩子用泥塑小动物。
Đứa trẻ dùng đất sét nặn con vật nhỏ.
The child molds little animals out of clay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây