ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
塑料回形针
sùliào huíxíngzhēn
Kẹp giấy bằng nhựa
Hán việt: tố liệu hồi hình châm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "塑料回形针" (sùliào huíxíngzhēn) mang nghĩa "Kẹp giấy bằng nhựa", kết hợp bởi 塑 (sù - tố): "Tạo hình" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 回 (huí - hồi): "về" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng" + 针 (zhēn - châm): "Kim khâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 塑: Từ ngày mồng một đầu tháng (朔), người nghệ nhân đã nhào nặn đất sét (土) để tạc nên tác phẩm điêu khắc, tạo hình (塑). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形). • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针).

Thành phần cấu tạo

塑料回形针
sùliào huíxíngzhēn
Kẹp giấy bằng nhựa
塑
sù • tố
Tạo hình
朔
Chữ Sóc
đầu tháng âm lịch / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẹp giấy bằng nhựa
Ví dụ (3)
sùliào塑料huíxíngzhēn回形针yǒu有hěn很duō多yánsè颜色。
Kẹp giấy bằng nhựa có nhiều màu.
Plastic paperclips come in many colors.
tā她yòng用sùliào塑料huíxíngzhēn回形针fēnlèi分类wénjiàn文件。
Cô ấy dùng kẹp giấy nhựa để phân loại tài liệu.
She uses plastic paperclips to sort documents.
zhèxiē这些sùliào塑料huíxíngzhēn回形针bù不róngyì容易shēngxiù生锈。
Những kẹp giấy bằng nhựa này không dễ bị gỉ.
These plastic paperclips do not rust easily.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây