针
ノ一一一丨一丨
7
根
HSK 3
—
Gợi nhớ
Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针).
Thành phần cấu tạo
针
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kim khâu
Ví dụ (5)
借我一根针和一条线。
Cho tôi mượn một cây kim và một sợi chỉ.
Lend me a needle and some thread.
这就像大海捞针一样难。
Việc này khó như mò kim đáy biển vậy.
This is as difficult as looking for a needle in the sea.
奶奶眼睛不好,穿不上针。
Mắt bà nội kém rồi, không xâu kim được.
Grandma's eyesight is poor, so she can't thread a needle.
我的手指被针扎了一下。
Ngón tay của tôi bị kim đâm một cái.
My finger was pricked by a needle.
她不小心把针掉在地上了。
Cô ấy sơ ý làm rơi cây kim xuống đất rồi.
She accidentally dropped the needle on the floor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây