阵
フ丨一フ一丨
6
阵
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đoàn chiến xa (车) dàn hàng ngang dọc dựa theo sườn đồi cao (阝) tạo thành thế trận, trận đội vững chắc (阵).
Thành phần cấu tạo
阵
Trận đội
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
阵
Dùng cho hành động, mưa gió, âm thanh hoặc cảm xúc kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn (như trận gió, cơn mưa, tràng pháo tay, tràng cười).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 阵 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一阵活儿
Một hồi công việc
Từ ghép (7)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:trận, cơn, luồng, đợt, hồi (gió, mưa, tiếng động, cảm giác).
Ví dụ (5)
窗外刮起了一阵大风。
Ngoài cửa sổ nổi lên một trận gió lớn.
A strong gust of wind sprang up outside the window.
观众席上爆发出一阵热烈的掌声。
Trên khán đài bùng nổ một tràng (trận) pháo tay nhiệt liệt.
A burst of enthusiastic applause broke out from the audience.
忽然下了一阵雨,把我们淋湿了。
Đột nhiên đổ một cơn mưa, làm chúng tôi ướt sũng.
It suddenly rained for a while and we got soaked.
听到这个消息,他感到一阵心痛。
Nghe được tin này, anh ấy cảm thấy một cơn đau lòng.
Hearing the news, he felt a sharp pain in his heart.
门外传来了一阵急促的敲门声。
Ngoài cửa truyền đến một hồi gõ cửa dồn dập.
A burst of urgent knocking came from outside the door.
2
danh từ
Nghĩa:trận thế, trận địa, khoảng thời gian (dạo này/lúc này).
Ví dụ (5)
这一阵我很忙,没时间去玩。
Dạo này (khoảng thời gian này) tôi rất bận, không có thời gian đi chơi.
I've been very busy lately and haven't had time to go out and have fun.
那是好几年前的那一阵了。
Đó là chuyện của cái dạo mấy năm trước rồi.
That was several years ago.
甚至还没上阵,他就已经害怕了。
Thậm chí còn chưa ra trận, anh ta đã sợ hãi rồi.
He was already scared before he even went into battle.
不要自乱阵脚。
Đừng có tự làm loạn trận địa (mất bình tĩnh).
Don't panic and throw yourself into confusion.
我们要坚守阵地。
Chúng ta phải kiên thủ trận địa.
We must hold our ground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây