ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阵
zhèn
trận, cơn, luồng, đợt, hồi (gió, mưa, tiếng động, cảm giác).
Hán việt: trận
フ丨一フ一丨
6
阵
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đoàn chiến xa (车) dàn hàng ngang dọc dựa theo sườn đồi cao (阝) tạo thành thế trận, trận đội vững chắc (阵).

Thành phần cấu tạo

阵
zhèn
Trận đội
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

阵zhèn

Dùng cho hành động, mưa gió, âm thanh hoặc cảm xúc kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn (như trận gió, cơn mưa, tràng pháo tay, tràng cười).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 阵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một hồi công việc
yí一zhèn阵huór活儿
Một hồi công việc

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:trận, cơn, luồng, đợt, hồi (gió, mưa, tiếng động, cảm giác).
Ví dụ (5)
chuāngwài窗外guāqǐ刮起le了yí一zhèn阵dàfēng大风。
Ngoài cửa sổ nổi lên một trận gió lớn.
A strong gust of wind sprang up outside the window.
guānzhòngxí观众席shàng上bàofā爆发chū出yí一zhèn阵rèliè热烈de的zhǎngshēng掌声。
Trên khán đài bùng nổ một tràng (trận) pháo tay nhiệt liệt.
A burst of enthusiastic applause broke out from the audience.
hūrán忽然xià下le了yí一zhèn阵yǔ雨,bǎ把wǒmen我们línshī淋湿le了。
Đột nhiên đổ một cơn mưa, làm chúng tôi ướt sũng.
It suddenly rained for a while and we got soaked.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他gǎndào感到yí一zhèn阵xīn心tòng痛。
Nghe được tin này, anh ấy cảm thấy một cơn đau lòng.
Hearing the news, he felt a sharp pain in his heart.
ménwài门外chuánlái传来le了yí一zhèn阵jícù急促de的qiāoménshēng敲门声。
Ngoài cửa truyền đến một hồi gõ cửa dồn dập.
A burst of urgent knocking came from outside the door.
2
danh từ
Nghĩa:trận thế, trận địa, khoảng thời gian (dạo này/lúc này).
Ví dụ (5)
zhè这yí一zhèn阵wǒ我hěn很máng忙,méi没shíjiān时间qù去wán玩。
Dạo này (khoảng thời gian này) tôi rất bận, không có thời gian đi chơi.
I've been very busy lately and haven't had time to go out and have fun.
nà那shì是hǎo好jǐ几nián年qián前de的nà那yí一zhèn阵le了。
Đó là chuyện của cái dạo mấy năm trước rồi.
That was several years ago.
shènzhì甚至hái还méi没shàngzhèn上阵,tā他jiù就yǐjīng已经hàipà害怕le了。
Thậm chí còn chưa ra trận, anh ta đã sợ hãi rồi.
He was already scared before he even went into battle.
búyào不要zì自luàn乱zhèn阵jiǎo脚。
Đừng có tự làm loạn trận địa (mất bình tĩnh).
Don't panic and throw yourself into confusion.
wǒmen我们yào要jiānshǒu坚守zhèndì阵地。
Chúng ta phải kiên thủ trận địa.
We must hold our ground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây