朕
ノフ一一丶ノ一一ノ丶
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc đế vương mang thân mình (月) nắm giữ vận mệnh đóng mở (关) của cả giang sơn nên tự xưng là trẫm, nghĩa là ta (朕).
Thành phần cấu tạo
朕
ta (dùng bởi hoàng đế)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:ta (dùng bởi hoàng đế)
Ví dụ (5)
朕知道了。
Ta biết rồi.
I am aware of it.
朕意已决,不必再劝。
Ý ta đã quyết, không cần khuyên nữa.
My mind is made up; there is no need to persuade me further.
这是朕的江山。
Đây là giang sơn của ta.
This realm is mine.
你们退下吧,朕要休息了。
Các ngươi lui xuống đi, ta muốn nghỉ ngơi rồi.
You may all withdraw. I am going to rest.
朕今天很高兴,重重有赏!
Hôm nay ta rất vui, sẽ ban thưởng hậu hĩnh!
I am very pleased today—there shall be generous rewards!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây