ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
朕
zhèn
ta (dùng bởi hoàng đế)
Hán việt: trẫm
ノフ一一丶ノ一一ノ丶
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc đế vương mang thân mình (月) nắm giữ vận mệnh đóng mở (关) của cả giang sơn nên tự xưng là trẫm, nghĩa là ta (朕).

Thành phần cấu tạo

朕
zhèn
ta (dùng bởi hoàng đế)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:ta (dùng bởi hoàng đế)
Ví dụ (5)
zhèn朕zhīdào知道le了。
Ta biết rồi.
I am aware of it.
zhèn朕yì意yǐ已jué决,búbì不必zài再quàn劝。
Ý ta đã quyết, không cần khuyên nữa.
My mind is made up; there is no need to persuade me further.
zhè这shì是zhèn朕de的jiāngshān江山。
Đây là giang sơn của ta.
This realm is mine.
nǐmen你们tuìxià退下ba吧,zhèn朕yào要xiūxi休息le了。
Các ngươi lui xuống đi, ta muốn nghỉ ngơi rồi.
You may all withdraw. I am going to rest.
zhèn朕jīntiān今天hěn很gāoxìng高兴,chóngchóng重重yǒu有shǎng赏!
Hôm nay ta rất vui, sẽ ban thưởng hậu hĩnh!
I am very pleased today—there shall be generous rewards!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây