ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
震
zhèn
rung chuyển, run rẩy
Hán việt: chấn
一丶フ丨丶丶丶丶一ノ一一丨ノ丶
15
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Cơn mưa giông (雨) kèm theo sấm sét rền vang lúc thần thời (辰) làm cả mặt đất rung chuyển, chấn động (震).

Thành phần cấu tạo

震
zhèn
rung chuyển, run rẩy
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:rung chuyển, run rẩy
Ví dụ (3)
dìzhèn地震ràng让fángzi房子yáohuàng摇晃。
Động đất làm nhà rung lắc.
The earthquake made the house shake.
jùxiǎng巨响zhèndòng震动le了chuānghu窗户。
Tiếng nổ lớn làm cửa sổ rung chuyển.
The loud noise shook the windows.
zhè这gè个xiāoxi消息zhènjīng震惊le了dàjiā大家。
Tin này làm mọi người chấn động.
This news shocked everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây