震
一丶フ丨丶丶丶丶一ノ一一丨ノ丶
15
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Cơn mưa giông (雨) kèm theo sấm sét rền vang lúc thần thời (辰) làm cả mặt đất rung chuyển, chấn động (震).
Thành phần cấu tạo
震
rung chuyển, run rẩy
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:rung chuyển, run rẩy
Ví dụ (3)
地震让房子摇晃。
Động đất làm nhà rung lắc.
The earthquake made the house shake.
巨响震动了窗户。
Tiếng nổ lớn làm cửa sổ rung chuyển.
The loud noise shook the windows.
这个消息震惊了大家。
Tin này làm mọi người chấn động.
This news shocked everyone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây